| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
relevant
|
Phiên âm: /ˈreləvənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan, thích hợp | Ngữ cảnh: Dùng khi thông tin phù hợp với chủ đề |
Ví dụ: Your experience is relevant to the job
Kinh nghiệm của bạn phù hợp với công việc |
Kinh nghiệm của bạn phù hợp với công việc |
| 2 |
2
relevance
|
Phiên âm: /ˈreləvəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự liên quan | Ngữ cảnh: Mức độ liên hệ với chủ đề |
Ví dụ: The data has no relevance to our study
Dữ liệu không liên quan đến nghiên cứu của chúng tôi |
Dữ liệu không liên quan đến nghiên cứu của chúng tôi |
| 3 |
3
relevantly
|
Phiên âm: /ˈreləvəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách liên quan | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả cách trình bày đúng chủ đề |
Ví dụ: She spoke relevantly about the issue
Cô ấy nói đúng trọng tâm vấn đề |
Cô ấy nói đúng trọng tâm vấn đề |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||