| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reinforcement
|
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrsmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự củng cố; lực tăng viện | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/giáo dục |
Ví dụ: The troops received reinforcements
Quân đội nhận được lực lượng tăng viện |
Quân đội nhận được lực lượng tăng viện |
| 2 |
2
reinforce
|
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Củng cố, tăng cường | Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho cái gì đó mạnh hơn về cấu trúc hoặc ý nghĩa |
Ví dụ: The bridge was reinforced to ensure safety
Cây cầu được gia cố để đảm bảo an toàn |
Cây cầu được gia cố để đảm bảo an toàn |
| 3 |
3
reinforced
|
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được củng cố | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái đã được tăng cường |
Ví dụ: Reinforced walls protect the building
Những bức tường được gia cố bảo vệ tòa nhà |
Những bức tường được gia cố bảo vệ tòa nhà |
| 4 |
4
reinforcing
|
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang củng cố | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đang diễn ra |
Ví dụ: Reinforcing concepts helps learning
Việc củng cố khái niệm giúp học tốt hơn |
Việc củng cố khái niệm giúp học tốt hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||