| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
regular
|
Phiên âm: /ˈreɡjələ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thường xuyên, đều đặn; chuẩn, đúng quy tắc | Ngữ cảnh: Dùng cho thói quen, hình dạng đều, hoặc khách hàng thường xuyên |
Ví dụ: He is a regular customer
Anh ấy là khách quen |
Anh ấy là khách quen |
| 2 |
2
regularly
|
Phiên âm: /ˈreɡjələli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thường xuyên, đều đặn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thói quen lặp lại |
Ví dụ: She exercises regularly
Cô ấy tập thể dục thường xuyên |
Cô ấy tập thể dục thường xuyên |
| 3 |
3
regularity
|
Phiên âm: /ˌreɡjəˈlæriti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đều đặn, quy tắc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhịp độ, mô hình lặp |
Ví dụ: The regularity of his schedule helps him stay focused
Tính đều đặn trong lịch trình giúp anh tập trung |
Tính đều đặn trong lịch trình giúp anh tập trung |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||