register: Đăng ký
Register là động từ chỉ hành động đăng ký hoặc ghi danh vào một hệ thống, sự kiện hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
register
|
Phiên âm: /ˈredʒɪstə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đăng ký, ghi danh | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập, sự kiện, website |
Ví dụ: You need to register for the course
Bạn cần đăng ký khóa học |
Bạn cần đăng ký khóa học |
| 2 |
2
registers
|
Phiên âm: /ˈredʒɪstəz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại số ít) | Nghĩa: Đăng ký, ghi nhận | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: The system registers your fingerprint
Hệ thống ghi nhận dấu vân tay của bạn |
Hệ thống ghi nhận dấu vân tay của bạn |
| 3 |
3
registered
|
Phiên âm: /ˈredʒɪstəd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã đăng ký | Ngữ cảnh: Hành động hoàn thành |
Ví dụ: She registered at the hotel
Cô ấy đã đăng ký tại khách sạn |
Cô ấy đã đăng ký tại khách sạn |
| 4 |
4
registering
|
Phiên âm: /ˈredʒɪstərɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Việc đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He is registering for classes
Anh ấy đang đăng ký các lớp học |
Anh ấy đang đăng ký các lớp học |
| 5 |
5
register
|
Phiên âm: /ˈredʒɪstə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sổ đăng ký, thiết bị tính tiền, ngữ phong | Ngữ cảnh: Dùng trong tài liệu, cửa hàng, ngôn ngữ học |
Ví dụ: The cash register is broken
Máy tính tiền bị hỏng |
Máy tính tiền bị hỏng |
| 6 |
6
registration
|
Phiên âm: /ˌredʒɪˈstreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đăng ký | Ngữ cảnh: Quá trình đăng ký chính thức |
Ví dụ: Registration ends tomorrow
Hạn đăng ký kết thúc vào ngày mai |
Hạn đăng ký kết thúc vào ngày mai |
| 7 |
7
registrar
|
Phiên âm: /ˌredʒɪˈstrɑː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người quản lý hồ sơ, thư ký tòa | Ngữ cảnh: Dùng trong trường học, tòa án |
Ví dụ: The registrar helped me fill out the form
Thư ký giúp tôi điền mẫu đơn |
Thư ký giúp tôi điền mẫu đơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You can also register online.
Bạn cũng có thể đăng ký trực tuyến. |
Bạn cũng có thể đăng ký trực tuyến. | |
| 2 |
You need to register a birth, marriage, or death officially.
Bạn cần đăng ký khai sinh, kết hôn hoặc khai tử một cách chính thức. |
Bạn cần đăng ký khai sinh, kết hôn hoặc khai tử một cách chính thức. | |
| 3 |
They plan to register a company and a trademark.
Họ dự định đăng ký một công ty và một nhãn hiệu. |
Họ dự định đăng ký một công ty và một nhãn hiệu. | |
| 4 |
The site has 114 million registered users.
Trang web có 114 triệu người dùng đã đăng ký. |
Trang web có 114 triệu người dùng đã đăng ký. | |
| 5 |
It is a registered charity.
Đó là một tổ chức từ thiện đã đăng ký. |
Đó là một tổ chức từ thiện đã đăng ký. | |
| 6 |
We expect about 50 percent of registered voters to vote in the election.
Chúng tôi dự kiến khoảng 50 phần trăm cử tri đã đăng ký sẽ đi bầu trong cuộc bầu cử. |
Chúng tôi dự kiến khoảng 50 phần trăm cử tri đã đăng ký sẽ đi bầu trong cuộc bầu cử. | |
| 7 |
The police have registered a case against the company.
Cảnh sát đã lập hồ sơ vụ việc chống lại công ty. |
Cảnh sát đã lập hồ sơ vụ việc chống lại công ty. | |
| 8 |
The regulations require doctors and patients to register in a database.
Các quy định yêu cầu bác sĩ và bệnh nhân đăng ký trong một cơ sở dữ liệu. |
Các quy định yêu cầu bác sĩ và bệnh nhân đăng ký trong một cơ sở dữ liệu. | |
| 9 |
The ship was registered in Panama.
Con tàu được đăng ký tại Panama. |
Con tàu được đăng ký tại Panama. | |
| 10 |
Six other families were also registered at the same address.
Sáu gia đình khác cũng được đăng ký tại cùng địa chỉ. |
Sáu gia đình khác cũng được đăng ký tại cùng địa chỉ. | |
| 11 |
You need to register at the hotel before going to your room.
Bạn cần đăng ký tại khách sạn trước khi lên phòng. |
Bạn cần đăng ký tại khách sạn trước khi lên phòng. | |
| 12 |
They encouraged all eligible citizens to register as voters.
Họ khuyến khích tất cả công dân đủ điều kiện đăng ký làm cử tri. |
Họ khuyến khích tất cả công dân đủ điều kiện đăng ký làm cử tri. | |
| 13 |
He then registered the name as a trademark.
Sau đó anh ấy đăng ký tên đó làm nhãn hiệu. |
Sau đó anh ấy đăng ký tên đó làm nhãn hiệu. | |
| 14 |
You should register with a doctor or dentist.
Bạn nên đăng ký với bác sĩ hoặc nha sĩ. |
Bạn nên đăng ký với bác sĩ hoặc nha sĩ. | |
| 15 |
All childminders should be registered with the local authority.
Tất cả người trông trẻ nên được đăng ký với chính quyền địa phương. |
Tất cả người trông trẻ nên được đăng ký với chính quyền địa phương. | |
| 16 |
About 700 people registered for the conference.
Khoảng 700 người đã đăng ký tham dự hội nghị. |
Khoảng 700 người đã đăng ký tham dự hội nghị. | |
| 17 |
The drug has not been registered for use in Australia.
Thuốc này chưa được đăng ký sử dụng tại Úc. |
Thuốc này chưa được đăng ký sử dụng tại Úc. | |
| 18 |
More than 5,000 people registered to take part in the contest.
Hơn 5.000 người đã đăng ký tham gia cuộc thi. |
Hơn 5.000 người đã đăng ký tham gia cuộc thi. | |
| 19 |
Sixty percent reported that they were registered to vote.
Sáu mươi phần trăm cho biết họ đã đăng ký đi bầu. |
Sáu mươi phần trăm cho biết họ đã đăng ký đi bầu. | |
| 20 |
China has registered a protest over foreign intervention.
Trung Quốc đã gửi phản đối về sự can thiệp của nước ngoài. |
Trung Quốc đã gửi phản đối về sự can thiệp của nước ngoài. | |
| 21 |
The thermometer registered 32°C.
Nhiệt kế ghi 32°C. |
Nhiệt kế ghi 32°C. | |
| 22 |
The earthquake registered 3 on the Richter scale.
Trận động đất đo được mức 3 trên thang Richter. |
Trận động đất đo được mức 3 trên thang Richter. | |
| 23 |
The stock exchange has registered huge losses this week.
Thị trường chứng khoán đã ghi nhận những khoản lỗ lớn trong tuần này. |
Thị trường chứng khoán đã ghi nhận những khoản lỗ lớn trong tuần này. | |
| 24 |
Her face registered disapproval.
Khuôn mặt cô ấy lộ vẻ không tán thành. |
Khuôn mặt cô ấy lộ vẻ không tán thành. | |
| 25 |
Shock registered on everyone's face.
Sự sốc hiện rõ trên khuôn mặt mọi người. |
Sự sốc hiện rõ trên khuôn mặt mọi người. | |
| 26 |
He barely registered our presence.
Anh ấy hầu như không nhận ra sự có mặt của chúng tôi. |
Anh ấy hầu như không nhận ra sự có mặt của chúng tôi. | |
| 27 |
I told her my name, but it obviously didn't register.
Tôi nói tên mình với cô ấy, nhưng rõ ràng cô ấy không ghi nhớ được. |
Tôi nói tên mình với cô ấy, nhưng rõ ràng cô ấy không ghi nhớ được. | |
| 28 |
He vaguely registered that the women had gone.
Anh ấy lờ mờ nhận ra rằng những người phụ nữ đã đi rồi. |
Anh ấy lờ mờ nhận ra rằng những người phụ nữ đã đi rồi. | |
| 29 |
Slowly, my mind began to register where I was: in the hospital.
Dần dần, tâm trí tôi bắt đầu nhận ra mình đang ở đâu: trong bệnh viện. |
Dần dần, tâm trí tôi bắt đầu nhận ra mình đang ở đâu: trong bệnh viện. | |
| 30 |
Can I register this, please?
Tôi có thể đăng ký cái này được không? |
Tôi có thể đăng ký cái này được không? | |
| 31 |
They sent the documents by registered letter.
Họ gửi tài liệu bằng thư bảo đảm. |
Họ gửi tài liệu bằng thư bảo đảm. | |
| 32 |
About 68 percent of illegitimate births were jointly registered by both parents.
Khoảng 68 phần trăm số ca sinh ngoài hôn nhân được cả cha và mẹ cùng đăng ký. |
Khoảng 68 phần trăm số ca sinh ngoài hôn nhân được cả cha và mẹ cùng đăng ký. | |
| 33 |
As I reached my eighteenth birthday, I duly registered for military service.
Khi đến sinh nhật lần thứ mười tám, tôi đã đăng ký nghĩa vụ quân sự đúng quy định. |
Khi đến sinh nhật lần thứ mười tám, tôi đã đăng ký nghĩa vụ quân sự đúng quy định. | |
| 34 |
He registered at his local university.
Anh ấy đăng ký tại trường đại học địa phương. |
Anh ấy đăng ký tại trường đại học địa phương. | |
| 35 |
On completion of the preregistration year, graduates become fully registered by the General Medical Council.
Sau khi hoàn thành năm tiền đăng ký, sinh viên tốt nghiệp được Hội đồng Y khoa Tổng quát đăng ký đầy đủ. |
Sau khi hoàn thành năm tiền đăng ký, sinh viên tốt nghiệp được Hội đồng Y khoa Tổng quát đăng ký đầy đủ. | |
| 36 |
Players must register online before playing the game.
Người chơi phải đăng ký trực tuyến trước khi chơi trò chơi. |
Người chơi phải đăng ký trực tuyến trước khi chơi trò chơi. | |
| 37 |
Students living away from home are required to register with a local doctor.
Sinh viên sống xa nhà được yêu cầu đăng ký với một bác sĩ địa phương. |
Sinh viên sống xa nhà được yêu cầu đăng ký với một bác sĩ địa phương. | |
| 38 |
There is still time to register for English classes.
Vẫn còn thời gian để đăng ký các lớp tiếng Anh. |
Vẫn còn thời gian để đăng ký các lớp tiếng Anh. | |
| 39 |
They had not properly registered as required by state law.
Họ đã không đăng ký đúng cách như luật tiểu bang yêu cầu. |
Họ đã không đăng ký đúng cách như luật tiểu bang yêu cầu. | |
| 40 |
You must register the death within three days.
Bạn phải đăng ký khai tử trong vòng ba ngày. |
Bạn phải đăng ký khai tử trong vòng ba ngày. | |
| 41 |
The number of people officially registering as unemployed has increased.
Số người chính thức đăng ký thất nghiệp đã tăng. |
Số người chính thức đăng ký thất nghiệp đã tăng. | |
| 42 |
The preferences of newly registered voters are changing.
Sở thích của các cử tri mới đăng ký đang thay đổi. |
Sở thích của các cử tri mới đăng ký đang thay đổi. | |
| 43 |
All students must be registered with a local doctor.
Tất cả sinh viên phải đăng ký với một bác sĩ địa phương. |
Tất cả sinh viên phải đăng ký với một bác sĩ địa phương. | |
| 44 |
Many older people have registered for a postal vote.
Nhiều người lớn tuổi đã đăng ký bỏ phiếu qua bưu điện. |
Nhiều người lớn tuổi đã đăng ký bỏ phiếu qua bưu điện. | |
| 45 |
Not all firms are registered for VAT.
Không phải tất cả các công ty đều đăng ký VAT. |
Không phải tất cả các công ty đều đăng ký VAT. | |
| 46 |
Only 2 percent of the workforce was registered as unemployed.
Chỉ 2 phần trăm lực lượng lao động được đăng ký là thất nghiệp. |
Chỉ 2 phần trăm lực lượng lao động được đăng ký là thất nghiệp. | |
| 47 |
The company's logo has not yet been registered as a trademark.
Logo của công ty vẫn chưa được đăng ký làm nhãn hiệu. |
Logo của công ty vẫn chưa được đăng ký làm nhãn hiệu. | |
| 48 |
Visitors to the country had to register with the police.
Du khách đến quốc gia này phải đăng ký với cảnh sát. |
Du khách đến quốc gia này phải đăng ký với cảnh sát. | |
| 49 |
You need to go to the Registrar's Office to register the death.
Bạn cần đến Văn phòng Đăng ký để khai tử. |
Bạn cần đến Văn phòng Đăng ký để khai tử. | |
| 50 |
The pain that stung her hand did not seem to register.
Cơn đau nhói ở tay cô ấy dường như không được cô ấy cảm nhận. |
Cơn đau nhói ở tay cô ấy dường như không được cô ấy cảm nhận. | |
| 51 |
The words registered slowly in her mind.
Những lời đó dần dần thấm vào tâm trí cô ấy. |
Những lời đó dần dần thấm vào tâm trí cô ấy. | |
| 52 |
His eyes failed to register Meredith's surprise.
Đôi mắt anh ấy không nhận ra sự ngạc nhiên của Meredith. |
Đôi mắt anh ấy không nhận ra sự ngạc nhiên của Meredith. | |
| 53 |
You must register the business before you can start selling anything.
Bạn phải đăng ký doanh nghiệp trước khi có thể bắt đầu bán bất cứ thứ gì. |
Bạn phải đăng ký doanh nghiệp trước khi có thể bắt đầu bán bất cứ thứ gì. |