Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

reflective là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ reflective trong tiếng Anh

reflective /rɪˈflektɪv/
- Tính từ : Mang tính suy ngẫm, phản chiếu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "reflective"

1 reflection
Phiên âm: /rɪˈflɛkʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phản chiếu; sự suy ngẫm Ngữ cảnh: Dùng cho hình ảnh phản chiếu hoặc quá trình suy nghĩ sâu

Ví dụ:

The lake showed a clear reflection

Hồ nước phản chiếu hình ảnh rõ ràng

2 reflect
Phiên âm: /rɪˈflɛkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phản chiếu; suy ngẫm Ngữ cảnh: Dùng cho ánh sáng/ý nghĩ

Ví dụ:

He reflected on his mistakes

Anh ấy suy ngẫm về những sai lầm của mình

3 reflective
Phiên âm: /rɪˈflɛktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính suy tư; phản chiếu Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

She was in a reflective mood

Cô ấy đang trong tâm trạng trầm tư

4 reflectively
Phiên âm: /rɪˈflɛktɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách suy tư Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ

Ví dụ:

He spoke reflectively

Anh ấy nói với vẻ suy tư

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!