recover: Khôi phục, hồi phục
Recover là động từ chỉ hành động khôi phục lại từ một trạng thái tồi tệ hoặc hồi phục sau một bệnh tật, thương tích.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recovery
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hồi phục; phục hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/kinh tế |
Ví dụ: His recovery was slow
Sự hồi phục của anh ấy chậm |
Sự hồi phục của anh ấy chậm |
| 2 |
2
recover
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hồi phục; lấy lại | Ngữ cảnh: Dùng cho sức khỏe/tài sản |
Ví dụ: She recovered quickly
Cô ấy hồi phục nhanh |
Cô ấy hồi phục nhanh |
| 3 |
3
recovered
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã hồi phục | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: He is fully recovered
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn |
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn |
| 4 |
4
recoverable
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể phục hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/kinh tế |
Ví dụ: The data is recoverable
Dữ liệu có thể phục hồi |
Dữ liệu có thể phục hồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He's still recovering from his operation.
Anh ấy vẫn đang hồi phục sau ca phẫu thuật. |
Anh ấy vẫn đang hồi phục sau ca phẫu thuật. | |
| 2 |
She spent many weeks in hospital recovering from her injuries.
Cô ấy đã nằm viện nhiều tuần để hồi phục sau các chấn thương. |
Cô ấy đã nằm viện nhiều tuần để hồi phục sau các chấn thương. | |
| 3 |
He has fully recovered from the shoulder surgery.
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn sau ca phẫu thuật vai. |
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn sau ca phẫu thuật vai. | |
| 4 |
She remains in serious condition but is expected to recover.
Cô ấy vẫn trong tình trạng nghiêm trọng nhưng được kỳ vọng sẽ hồi phục. |
Cô ấy vẫn trong tình trạng nghiêm trọng nhưng được kỳ vọng sẽ hồi phục. | |
| 5 |
The victim is recovering well at home.
Nạn nhân đang hồi phục tốt tại nhà. |
Nạn nhân đang hồi phục tốt tại nhà. | |
| 6 |
It can take many years to recover from the death of a loved one.
Có thể mất nhiều năm để hồi phục sau cái chết của một người thân yêu. |
Có thể mất nhiều năm để hồi phục sau cái chết của một người thân yêu. | |
| 7 |
The economy is at last beginning to recover.
Nền kinh tế cuối cùng cũng bắt đầu phục hồi. |
Nền kinh tế cuối cùng cũng bắt đầu phục hồi. | |
| 8 |
He is unlikely ever to recover his legal costs.
Có lẽ anh ấy sẽ không bao giờ thu hồi được chi phí pháp lý của mình. |
Có lẽ anh ấy sẽ không bao giờ thu hồi được chi phí pháp lý của mình. | |
| 9 |
The police eventually recovered the stolen paintings.
Cuối cùng cảnh sát đã thu hồi được những bức tranh bị đánh cắp. |
Cuối cùng cảnh sát đã thu hồi được những bức tranh bị đánh cắp. | |
| 10 |
Six bodies were recovered from the wreckage.
Sáu thi thể đã được tìm thấy trong đống đổ nát. |
Sáu thi thể đã được tìm thấy trong đống đổ nát. | |
| 11 |
The team recovered its lead in the second half.
Đội bóng giành lại lợi thế dẫn trước trong hiệp hai. |
Đội bóng giành lại lợi thế dẫn trước trong hiệp hai. | |
| 12 |
It took her a few minutes to recover consciousness.
Cô ấy mất vài phút để tỉnh lại. |
Cô ấy mất vài phút để tỉnh lại. | |
| 13 |
He hopes to recover his sight.
Anh ấy hy vọng lấy lại thị lực. |
Anh ấy hy vọng lấy lại thị lực. | |
| 14 |
She seemed upset but quickly recovered herself.
Cô ấy có vẻ buồn nhưng nhanh chóng lấy lại bình tĩnh. |
Cô ấy có vẻ buồn nhưng nhanh chóng lấy lại bình tĩnh. | |
| 15 |
Mrs Burton was last night recovering from her injuries in hospital.
Tối qua bà Burton đang hồi phục sau chấn thương tại bệnh viện. |
Tối qua bà Burton đang hồi phục sau chấn thương tại bệnh viện. | |
| 16 |
She had hardly recovered from the birth of her last baby.
Cô ấy gần như chưa hồi phục sau lần sinh con gần nhất. |
Cô ấy gần như chưa hồi phục sau lần sinh con gần nhất. | |
| 17 |
Yates is struggling to recover from a serious knee injury.
Yates đang chật vật hồi phục sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng. |
Yates đang chật vật hồi phục sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng. | |
| 18 |
Your baby is recovering well.
Em bé của bạn đang hồi phục tốt. |
Em bé của bạn đang hồi phục tốt. | |
| 19 |
Mother and baby are recovering well.
Mẹ và bé đều đang hồi phục tốt. |
Mẹ và bé đều đang hồi phục tốt. | |
| 20 |
Creditors have a right to recover their debts.
Chủ nợ có quyền thu hồi các khoản nợ của mình. |
Chủ nợ có quyền thu hồi các khoản nợ của mình. | |
| 21 |
Some investors tried to recover their losses by making further high-risk investments.
Một số nhà đầu tư cố gắng bù lại thua lỗ bằng cách tiếp tục đầu tư rủi ro cao. |
Một số nhà đầu tư cố gắng bù lại thua lỗ bằng cách tiếp tục đầu tư rủi ro cao. |