recovery: Sự hồi phục
Recovery là danh từ chỉ quá trình phục hồi sức khỏe, kinh tế hoặc trạng thái sau khi bị tổn thương hoặc khó khăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recovery
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hồi phục; phục hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/kinh tế |
Ví dụ: His recovery was slow
Sự hồi phục của anh ấy chậm |
Sự hồi phục của anh ấy chậm |
| 2 |
2
recover
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hồi phục; lấy lại | Ngữ cảnh: Dùng cho sức khỏe/tài sản |
Ví dụ: She recovered quickly
Cô ấy hồi phục nhanh |
Cô ấy hồi phục nhanh |
| 3 |
3
recovered
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã hồi phục | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: He is fully recovered
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn |
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn |
| 4 |
4
recoverable
|
Phiên âm: /rɪˈkʌvərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể phục hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/kinh tế |
Ví dụ: The data is recoverable
Dữ liệu có thể phục hồi |
Dữ liệu có thể phục hồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
My father has made a full recovery from the operation.
Cha tôi đã bình phục hoàn toàn sau cuộc phẫu thuật. |
Cha tôi đã bình phục hoàn toàn sau cuộc phẫu thuật. | |
| 2 |
to make a remarkable/quick/speedy/slow recovery
phục hồi đáng kể / nhanh / nhanh / chậm |
phục hồi đáng kể / nhanh / nhanh / chậm | |
| 3 |
She is on the road to (= making progress towards) recovery.
Cô ấy đang trên đường (= đang tiến tới) phục hồi. |
Cô ấy đang trên đường (= đang tiến tới) phục hồi. | |
| 4 |
The government is forecasting an economic recovery.
Chính phủ dự báo kinh tế sẽ phục hồi. |
Chính phủ dự báo kinh tế sẽ phục hồi. | |
| 5 |
The economy is showing signs of recovery.
Nền kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi. |
Nền kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi. | |
| 6 |
a recovery in consumer spending
sự phục hồi trong chi tiêu của người tiêu dùng |
sự phục hồi trong chi tiêu của người tiêu dùng | |
| 7 |
There is a reward for information leading to the recovery of the missing diamonds.
Có một phần thưởng cho thông tin dẫn đến việc thu hồi những viên kim cương bị mất tích. |
Có một phần thưởng cho thông tin dẫn đến việc thu hồi những viên kim cương bị mất tích. | |
| 8 |
Your mother is now in recovery.
Mẹ của bạn hiện đã bình phục. |
Mẹ của bạn hiện đã bình phục. | |
| 9 |
After the operation she was taken to the recovery room.
Sau cuộc phẫu thuật, bà được đưa vào phòng hồi sức. |
Sau cuộc phẫu thuật, bà được đưa vào phòng hồi sức. | |
| 10 |
A holiday would speed his recovery.
Một kỳ nghỉ sẽ đẩy nhanh quá trình hồi phục của ông. |
Một kỳ nghỉ sẽ đẩy nhanh quá trình hồi phục của ông. | |
| 11 |
He's in recovery from the disease.
Ông ấy đang trong quá trình hồi phục sau căn bệnh này. |
Ông ấy đang trong quá trình hồi phục sau căn bệnh này. | |
| 12 |
His injuries have returned as there was insufficient recovery time between games.
Chấn thương của ông đã trở lại do không có đủ thời gian hồi phục giữa các trận đấu. |
Chấn thương của ông đã trở lại do không có đủ thời gian hồi phục giữa các trận đấu. | |
| 13 |
Laura made a miraculous recovery.
Laura hồi phục thần kỳ. |
Laura hồi phục thần kỳ. | |
| 14 |
Mr Fisher made a full physical recovery.
Ông Fisher đã bình phục hoàn toàn về thể chất. |
Ông Fisher đã bình phục hoàn toàn về thể chất. | |
| 15 |
She is well on the road to recovery.
Cô ấy đang trên con đường hồi phục tốt. |
Cô ấy đang trên con đường hồi phục tốt. | |
| 16 |
We wish them all a speedy recovery.
Chúng tôi cầu chúc cho tất cả họ phục hồi nhanh chóng. |
Chúng tôi cầu chúc cho tất cả họ phục hồi nhanh chóng. | |
| 17 |
a slow recovery to full health
phục hồi chậm trở lại trạng thái hoàn toàn khỏe mạnh |
phục hồi chậm trở lại trạng thái hoàn toàn khỏe mạnh | |
| 18 |
A recovery will come only when deflation is conquered.
Sự phục hồi sẽ chỉ đến khi giảm phát được khắc phục. |
Sự phục hồi sẽ chỉ đến khi giảm phát được khắc phục. | |
| 19 |
The FTSE index staged a modest recovery to be 6.5 points down.
Chỉ số FTSE phục hồi khiêm tốn xuống 6,5 điểm. |
Chỉ số FTSE phục hồi khiêm tốn xuống 6,5 điểm. | |
| 20 |
The company has made a substantial recovery over the past 12 months.
Công ty đã phục hồi đáng kể trong 12 tháng qua. |
Công ty đã phục hồi đáng kể trong 12 tháng qua. | |
| 21 |
The economic circumstances are right and recovery is on the way.
Tình hình kinh tế phù hợp và sự phục hồi đang trên đà phát triển. |
Tình hình kinh tế phù hợp và sự phục hồi đang trên đà phát triển. | |
| 22 |
The global economic recovery has strengthened significantly.
Sự phục hồi kinh tế toàn cầu đã tăng cường đáng kể. |
Sự phục hồi kinh tế toàn cầu đã tăng cường đáng kể. | |
| 23 |
The region has been damaged by acid rain and rivers are fouled almost beyond recovery.
Khu vực này đã bị hư hại do mưa axit và các con sông bị xâm thực gần như không thể phục hồi. |
Khu vực này đã bị hư hại do mưa axit và các con sông bị xâm thực gần như không thể phục hồi. | |
| 24 |
The world economy staged a strong recovery.
Nền kinh tế thế giới phục hồi mạnh mẽ. |
Nền kinh tế thế giới phục hồi mạnh mẽ. | |
| 25 |
There is a robust recovery in the markets.
Có một sự phục hồi mạnh mẽ trên thị trường. |
Có một sự phục hồi mạnh mẽ trên thị trường. | |
| 26 |
There is no hope of recovery.
Không có hy vọng phục hồi. |
Không có hy vọng phục hồi. | |
| 27 |
Unemployment is high and economic recovery is still a long way off.
Tỷ lệ thất nghiệp cao và quá trình phục hồi kinh tế vẫn còn lâu mới dừng lại. |
Tỷ lệ thất nghiệp cao và quá trình phục hồi kinh tế vẫn còn lâu mới dừng lại. | |
| 28 |
a disaster recovery plan
một kế hoạch khôi phục sau thảm họa |
một kế hoạch khôi phục sau thảm họa | |
| 29 |
a reduction in interest rates to stimulate global economic recovery
giảm lãi suất để kích thích sự phục hồi kinh tế toàn cầu |
giảm lãi suất để kích thích sự phục hồi kinh tế toàn cầu | |
| 30 |
the prospects of economic recovery
triển vọng phục hồi kinh tế |
triển vọng phục hồi kinh tế | |
| 31 |
He's in recovery from the disease.
Ông ấy đang hồi phục sau căn bệnh này. |
Ông ấy đang hồi phục sau căn bệnh này. | |
| 32 |
His injuries have returned as there was insufficient recovery time between games.
Chấn thương của ông đã trở lại do không có đủ thời gian hồi phục giữa các trận đấu. |
Chấn thương của ông đã trở lại do không có đủ thời gian hồi phục giữa các trận đấu. | |
| 33 |
Many people make remarkable recoveries after strokes.
Nhiều người phục hồi đáng kể sau đột quỵ. |
Nhiều người phục hồi đáng kể sau đột quỵ. |