| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recession
|
Phiên âm: /rɪˈsɛʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Suy thoái kinh tế | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế học |
Ví dụ: The country entered a recession
Quốc gia rơi vào suy thoái |
Quốc gia rơi vào suy thoái |
| 2 |
2
recess
|
Phiên âm: /rɪˈsɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Suy giảm; lùi lại | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/giải phẫu |
Ví dụ: Economic activity recessed
Hoạt động kinh tế suy giảm |
Hoạt động kinh tế suy giảm |
| 3 |
3
recessionary
|
Phiên âm: /rɪˈsɛʃəneri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc suy thoái | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích kinh tế |
Ví dụ: Recessionary pressures increased
Áp lực suy thoái gia tăng |
Áp lực suy thoái gia tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||