recession: Suy thoái kinh tế
Recession là danh từ chỉ giai đoạn kinh tế giảm sút kéo dài, thường được xác định bằng việc GDP giảm liên tiếp trong hai quý trở lên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recession
|
Phiên âm: /rɪˈsɛʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Suy thoái kinh tế | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế học |
Ví dụ: The country entered a recession
Quốc gia rơi vào suy thoái |
Quốc gia rơi vào suy thoái |
| 2 |
2
recess
|
Phiên âm: /rɪˈsɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Suy giảm; lùi lại | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/giải phẫu |
Ví dụ: Economic activity recessed
Hoạt động kinh tế suy giảm |
Hoạt động kinh tế suy giảm |
| 3 |
3
recessionary
|
Phiên âm: /rɪˈsɛʃəneri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc suy thoái | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích kinh tế |
Ví dụ: Recessionary pressures increased
Áp lực suy thoái gia tăng |
Áp lực suy thoái gia tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
How do you assess the impact of the current recession on manufacturing?
Bạn đánh giá tác động của cuộc suy thoái hiện nay đối với ngành sản xuất như thế nào? |
Bạn đánh giá tác động của cuộc suy thoái hiện nay đối với ngành sản xuất như thế nào? | |
| 2 |
The economy is in deep recession.
Nền kinh tế đang trong tình trạng suy thoái sâu. |
Nền kinh tế đang trong tình trạng suy thoái sâu. | |
| 3 |
The government introduced policies to pull the country out of recession.
Chính phủ đã đưa ra các chính sách để kéo đất nước ra khỏi suy thoái. |
Chính phủ đã đưa ra các chính sách để kéo đất nước ra khỏi suy thoái. | |
| 4 |
These industries have been hard hit by recession.
Những ngành này đã bị suy thoái tác động nặng nề. |
Những ngành này đã bị suy thoái tác động nặng nề. | |
| 5 |
The gradual recession of the floodwater revealed the damage.
Việc nước lũ rút dần đã để lộ thiệt hại. |
Việc nước lũ rút dần đã để lộ thiệt hại. | |
| 6 |
As dozens of companies go out of business, others are riding out the recession.
Khi hàng chục công ty phá sản, những công ty khác vẫn đang vượt qua cuộc suy thoái. |
Khi hàng chục công ty phá sản, những công ty khác vẫn đang vượt qua cuộc suy thoái. | |
| 7 |
Germany was suffering a steep recession.
Đức đang chịu một cuộc suy thoái nghiêm trọng. |
Đức đang chịu một cuộc suy thoái nghiêm trọng. | |
| 8 |
It was the worst recession since the war.
Đó là cuộc suy thoái tồi tệ nhất kể từ sau chiến tranh. |
Đó là cuộc suy thoái tồi tệ nhất kể từ sau chiến tranh. | |
| 9 |
The country has been hit by recession.
Đất nước này đã bị suy thoái tác động. |
Đất nước này đã bị suy thoái tác động. | |
| 10 |
These reforms will only deepen the recession.
Những cải cách này sẽ chỉ làm cuộc suy thoái thêm trầm trọng. |
Những cải cách này sẽ chỉ làm cuộc suy thoái thêm trầm trọng. | |
| 11 |
With a recession looming, consumers are spending less.
Khi suy thoái đang đến gần, người tiêu dùng đang chi tiêu ít hơn. |
Khi suy thoái đang đến gần, người tiêu dùng đang chi tiêu ít hơn. |