Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

recess là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ recess trong tiếng Anh

recess /rɪˈsɛs/
- Động từ : Suy giảm; lùi lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "recess"

1 recession
Phiên âm: /rɪˈsɛʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Suy thoái kinh tế Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế học

Ví dụ:

The country entered a recession

Quốc gia rơi vào suy thoái

2 recess
Phiên âm: /rɪˈsɛs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Suy giảm; lùi lại Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/giải phẫu

Ví dụ:

Economic activity recessed

Hoạt động kinh tế suy giảm

3 recessionary
Phiên âm: /rɪˈsɛʃəneri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc suy thoái Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích kinh tế

Ví dụ:

Recessionary pressures increased

Áp lực suy thoái gia tăng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!