reception: Tiếp nhận, lễ tân
Reception là hành động tiếp nhận thông tin hoặc là buổi lễ tiếp đón, thường được tổ chức trong các sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
receptionist
|
Phiên âm: /rɪˈsepʃənɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân viên lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tiếp đón khách |
Ví dụ: The receptionist answered the phone
Nhân viên lễ tân trả lời điện thoại |
Nhân viên lễ tân trả lời điện thoại |
| 2 |
2
reception
|
Phiên âm: /rɪˈsepʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiếp đón; quầy lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng trong khách sạn/văn phòng |
Ví dụ: Please wait at the reception
Vui lòng đợi tại quầy lễ tân |
Vui lòng đợi tại quầy lễ tân |
| 3 |
3
reception desk
|
Phiên âm: /rɪˈsepʃən desk/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Quầy lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí làm việc |
Ví dụ: The reception desk is near the entrance
Quầy lễ tân ở gần lối vào |
Quầy lễ tân ở gần lối vào |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You can leave a message with reception.
Bạn có thể để lại lời nhắn tại quầy lễ tân. |
Bạn có thể để lại lời nhắn tại quầy lễ tân. | |
| 2 |
The reception area is on the ground floor.
Khu vực lễ tân ở tầng trệt. |
Khu vực lễ tân ở tầng trệt. | |
| 3 |
We arranged to meet in reception at 6:30.
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở khu lễ tân lúc 6 giờ 30. |
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở khu lễ tân lúc 6 giờ 30. | |
| 4 |
I've left the keys at reception.
Tôi đã để chìa khóa ở quầy lễ tân. |
Tôi đã để chìa khóa ở quầy lễ tân. | |
| 5 |
I've been on reception the whole morning.
Tôi đã trực quầy lễ tân suốt cả buổi sáng. |
Tôi đã trực quầy lễ tân suốt cả buổi sáng. | |
| 6 |
Please go to the reception desk.
Vui lòng đến quầy lễ tân. |
Vui lòng đến quầy lễ tân. | |
| 7 |
They held a wedding reception at the hotel.
Họ tổ chức tiệc cưới tại khách sạn. |
Họ tổ chức tiệc cưới tại khách sạn. | |
| 8 |
They held a reception for the Japanese trade delegation at the White House.
Họ tổ chức một buổi tiếp đón phái đoàn thương mại Nhật Bản tại Nhà Trắng. |
Họ tổ chức một buổi tiếp đón phái đoàn thương mại Nhật Bản tại Nhà Trắng. | |
| 9 |
Are you having a big reception after the wedding?
Bạn có tổ chức tiệc lớn sau lễ cưới không? |
Bạn có tổ chức tiệc lớn sau lễ cưới không? | |
| 10 |
A champagne reception was held at the Swallow Hotel.
Một buổi tiệc tiếp đón có rượu sâm panh được tổ chức tại khách sạn Swallow. |
Một buổi tiệc tiếp đón có rượu sâm panh được tổ chức tại khách sạn Swallow. | |
| 11 |
They hosted a reception for 75 guests.
Họ tổ chức một buổi tiếp đón cho 75 khách. |
Họ tổ chức một buổi tiếp đón cho 75 khách. | |
| 12 |
We met at a reception.
Chúng tôi gặp nhau tại một buổi chiêu đãi. |
Chúng tôi gặp nhau tại một buổi chiêu đãi. | |
| 13 |
The reception from critics and audiences was at best lukewarm.
Sự đón nhận từ giới phê bình và khán giả cùng lắm chỉ ở mức hờ hững. |
Sự đón nhận từ giới phê bình và khán giả cùng lắm chỉ ở mức hờ hững. | |
| 14 |
The band got a rapturous reception from the crowd.
Ban nhạc nhận được sự đón chào nồng nhiệt từ đám đông. |
Ban nhạc nhận được sự đón chào nồng nhiệt từ đám đông. | |
| 15 |
Her latest album has met with a mixed reception from fans.
Album mới nhất của cô ấy nhận được phản ứng trái chiều từ người hâm mộ. |
Album mới nhất của cô ấy nhận được phản ứng trái chiều từ người hâm mộ. | |
| 16 |
The book's reception by reviewers was positive.
Sự đón nhận của các nhà phê bình đối với cuốn sách là tích cực. |
Sự đón nhận của các nhà phê bình đối với cuốn sách là tích cực. | |
| 17 |
Delegates gave him a warm reception as he called for more spending on education.
Các đại biểu chào đón ông nồng nhiệt khi ông kêu gọi chi tiêu nhiều hơn cho giáo dục. |
Các đại biểu chào đón ông nồng nhiệt khi ông kêu gọi chi tiêu nhiều hơn cho giáo dục. | |
| 18 |
Good or bad reception can affect the broadcast.
Tín hiệu tốt hoặc xấu có thể ảnh hưởng đến chương trình phát sóng. |
Tín hiệu tốt hoặc xấu có thể ảnh hưởng đến chương trình phát sóng. | |
| 19 |
There was very poor reception on my phone.
Điện thoại của tôi bắt sóng rất kém. |
Điện thoại của tôi bắt sóng rất kém. | |
| 20 |
Television reception is very good in this area.
Tín hiệu truyền hình ở khu vực này rất tốt. |
Tín hiệu truyền hình ở khu vực này rất tốt. | |
| 21 |
The locals provided facilities for the reception of children from the war zone.
Người dân địa phương đã cung cấp cơ sở vật chất để tiếp nhận trẻ em từ vùng chiến sự. |
Người dân địa phương đã cung cấp cơ sở vật chất để tiếp nhận trẻ em từ vùng chiến sự. | |
| 22 |
My son is in reception.
Con trai tôi đang học lớp mẫu giáo đầu cấp. |
Con trai tôi đang học lớp mẫu giáo đầu cấp. | |
| 23 |
All delegates should report to reception on arrival.
Tất cả đại biểu nên trình diện tại quầy lễ tân khi đến. |
Tất cả đại biểu nên trình diện tại quầy lễ tân khi đến. | |
| 24 |
The documents are in reception.
Tài liệu đang ở quầy lễ tân. |
Tài liệu đang ở quầy lễ tân. | |
| 25 |
The man at reception says there's a call for you.
Người đàn ông ở quầy lễ tân nói có cuộc gọi cho bạn. |
Người đàn ông ở quầy lễ tân nói có cuộc gọi cho bạn. | |
| 26 |
For more information, please contact the reception desk.
Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ quầy lễ tân. |
Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ quầy lễ tân. | |
| 27 |
The hall is a popular venue for wedding receptions.
Hội trường này là địa điểm phổ biến để tổ chức tiệc cưới. |
Hội trường này là địa điểm phổ biến để tổ chức tiệc cưới. | |
| 28 |
They attended a White House cocktail reception.
Họ tham dự một buổi tiệc cocktail tại Nhà Trắng. |
Họ tham dự một buổi tiệc cocktail tại Nhà Trắng. | |
| 29 |
Tables were set out in the embassy's beautiful reception room.
Các bàn được bày trong phòng tiếp khách xinh đẹp của đại sứ quán. |
Các bàn được bày trong phòng tiếp khách xinh đẹp của đại sứ quán. | |
| 30 |
Friends and family are invited to a reception after the ceremony.
Bạn bè và gia đình được mời đến buổi tiệc sau buổi lễ. |
Bạn bè và gia đình được mời đến buổi tiệc sau buổi lễ. | |
| 31 |
She was given a rapturous reception by the crowd.
Cô ấy được đám đông chào đón nồng nhiệt. |
Cô ấy được đám đông chào đón nồng nhiệt. | |
| 32 |
The managers did not expect a sympathetic reception from the striking workers.
Các nhà quản lý không mong nhận được sự đón nhận cảm thông từ những công nhân đình công. |
Các nhà quản lý không mong nhận được sự đón nhận cảm thông từ những công nhân đình công. | |
| 33 |
The plan has had a somewhat mixed reception from local people.
Kế hoạch này nhận được phản ứng hơi trái chiều từ người dân địa phương. |
Kế hoạch này nhận được phản ứng hơi trái chiều từ người dân địa phương. | |
| 34 |
The returning soldiers enjoyed a rousing reception.
Những người lính trở về nhận được sự chào đón nồng nhiệt. |
Những người lính trở về nhận được sự chào đón nồng nhiệt. | |
| 35 |
They received a cool reception from the crowd.
Họ nhận được sự đón tiếp lạnh nhạt từ đám đông. |
Họ nhận được sự đón tiếp lạnh nhạt từ đám đông. | |
| 36 |
The critical reception to the movie was mixed.
Sự đón nhận của giới phê bình đối với bộ phim là trái chiều. |
Sự đón nhận của giới phê bình đối với bộ phim là trái chiều. | |
| 37 |
There was a positive reception to the Chancellor's speech.
Bài phát biểu của Bộ trưởng Tài chính được đón nhận tích cực. |
Bài phát biểu của Bộ trưởng Tài chính được đón nhận tích cực. | |
| 38 |
A reception party of soldiers was there to greet the visiting head of state.
Một đội tiếp đón gồm các binh sĩ có mặt ở đó để chào đón nguyên thủ quốc gia đến thăm. |
Một đội tiếp đón gồm các binh sĩ có mặt ở đó để chào đón nguyên thủ quốc gia đến thăm. | |
| 39 |
It is a reception centre for children who have run away from home.
Đó là một trung tâm tiếp nhận trẻ em bỏ nhà đi. |
Đó là một trung tâm tiếp nhận trẻ em bỏ nhà đi. | |
| 40 |
The ceremony marked his reception into the monastic order.
Buổi lễ đánh dấu việc ông được tiếp nhận vào dòng tu. |
Buổi lễ đánh dấu việc ông được tiếp nhận vào dòng tu. |