receptionist: Lễ tân
Receptionist là danh từ chỉ nhân viên tiếp đón khách tại khách sạn, văn phòng…
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
receptionist
|
Phiên âm: /rɪˈsepʃənɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân viên lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tiếp đón khách |
Ví dụ: The receptionist answered the phone
Nhân viên lễ tân trả lời điện thoại |
Nhân viên lễ tân trả lời điện thoại |
| 2 |
2
reception
|
Phiên âm: /rɪˈsepʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiếp đón; quầy lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng trong khách sạn/văn phòng |
Ví dụ: Please wait at the reception
Vui lòng đợi tại quầy lễ tân |
Vui lòng đợi tại quầy lễ tân |
| 3 |
3
reception desk
|
Phiên âm: /rɪˈsepʃən desk/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Quầy lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí làm việc |
Ví dụ: The reception desk is near the entrance
Quầy lễ tân ở gần lối vào |
Quầy lễ tân ở gần lối vào |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||