| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reasonable
|
Phiên âm: /ˈriːzənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp lý, phải chăng | Ngữ cảnh: Dùng cho giá cả, yêu cầu, hành động, lập luận phù hợp |
Ví dụ: The price is reasonable for such good quality
Giá cả hợp lý với chất lượng như vậy |
Giá cả hợp lý với chất lượng như vậy |
| 2 |
2
reasonably
|
Phiên âm: /ˈriːzənəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ, cách thức hoặc lý do hợp lý |
Ví dụ: She behaved reasonably in that situation
Cô ấy cư xử hợp lý trong tình huống đó |
Cô ấy cư xử hợp lý trong tình huống đó |
| 3 |
3
reasonableness
|
Phiên âm: /ˈriːzənəblnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng cho tính chất hợp lý trong lập luận/hành động |
Ví dụ: The reasonableness of his offer impressed us
Sự hợp lý trong đề nghị của anh ấy khiến chúng tôi ấn tượng |
Sự hợp lý trong đề nghị của anh ấy khiến chúng tôi ấn tượng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||