rare: Hiếm
Rare là tính từ chỉ điều gì đó không phổ biến hoặc khó tìm thấy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rarely
|
Phiên âm: /ˈreəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hiếm khi, ít khi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất thấp |
Ví dụ: She rarely watches TV
Cô ấy hiếm khi xem TV |
Cô ấy hiếm khi xem TV |
| 2 |
2
more rarely
|
Phiên âm: /mɔː ˈreəli/ | Loại từ: Trạng từ so sánh hơn | Nghĩa: Hiếm khi hơn | Ngữ cảnh: So sánh mức độ tần suất thấp hơn |
Ví dụ: He now visits home more rarely
Giờ đây anh ta về nhà ít hơn trước |
Giờ đây anh ta về nhà ít hơn trước |
| 3 |
3
most rarely
|
Phiên âm: /məʊst ˈreəli/ | Loại từ: Trạng từ so sánh nhất | Nghĩa: Hiếm khi nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ ít xảy ra |
Ví dụ: This species is seen most rarely in winter
Loài này được thấy hiếm nhất vào mùa đông |
Loài này được thấy hiếm nhất vào mùa đông |
| 4 |
4
rare
|
Phiên âm: /reə/ | Loại từ: Tính từ gốc | Nghĩa: Hiếm, ít gặp | Ngữ cảnh: Tính từ gốc tạo nên trạng từ “rarely” |
Ví dụ: It’s rare to find honesty like that
Thật hiếm khi tìm thấy sự trung thực như thế |
Thật hiếm khi tìm thấy sự trung thực như thế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a rare disease/occurrence/event
một căn bệnh hiếm gặp / sự xuất hiện / sự kiện |
một căn bệnh hiếm gặp / sự xuất hiện / sự kiện | |
| 2 |
This weekend, visitors will get a rare chance to visit the private apartments.
Cuối tuần này, du khách sẽ có cơ hội hiếm có để tham quan các căn hộ riêng. |
Cuối tuần này, du khách sẽ có cơ hội hiếm có để tham quan các căn hộ riêng. | |
| 3 |
It's extremely rare for it to be this hot in April.
Thật hiếm khi trời nóng như thế này vào tháng 4. |
Thật hiếm khi trời nóng như thế này vào tháng 4. | |
| 4 |
It is rare to find such loyalty these days.
Ngày nay hiếm khi tìm thấy lòng trung thành như vậy. |
Ngày nay hiếm khi tìm thấy lòng trung thành như vậy. | |
| 5 |
On the rare occasions when they met he hardly even dared speak to her.
Trong những dịp hiếm hoi khi họ gặp nhau, anh ấy thậm chí còn không dám nói chuyện với cô ấy. |
Trong những dịp hiếm hoi khi họ gặp nhau, anh ấy thậm chí còn không dám nói chuyện với cô ấy. | |
| 6 |
The bacteria can cause infection and, in rare cases, blindness.
Vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng và trong một số trường hợp hiếm gặp là mù lòa. |
Vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng và trong một số trường hợp hiếm gặp là mù lòa. | |
| 7 |
The current exhibition offers a rare opportunity to see his original drawings.
Triển lãm hiện tại mang đến cơ hội hiếm có để xem các bản vẽ ban đầu của ông. |
Triển lãm hiện tại mang đến cơ hội hiếm có để xem các bản vẽ ban đầu của ông. | |
| 8 |
In a rare moment of candour, she admitted that mistakes had been made.
Trong một khoảnh khắc hiếm có, cô ấy thừa nhận rằng những sai lầm đã được thực hiện. |
Trong một khoảnh khắc hiếm có, cô ấy thừa nhận rằng những sai lầm đã được thực hiện. | |
| 9 |
Most documentaries, with few rare exceptions, aren't worth purchasing.
Hầu hết các phim tài liệu, với một số ngoại lệ hiếm hoi, đều không đáng mua. |
Hầu hết các phim tài liệu, với một số ngoại lệ hiếm hoi, đều không đáng mua. | |
| 10 |
Serious crime is a relatively rare occurrence here.
Tội phạm nghiêm trọng là một điều tương đối hiếm khi xảy ra ở đây. |
Tội phạm nghiêm trọng là một điều tương đối hiếm khi xảy ra ở đây. | |
| 11 |
Cold spells in Britain are becoming increasingly rare.
Các đợt lạnh ở Anh ngày càng trở nên hiếm hoi. |
Các đợt lạnh ở Anh ngày càng trở nên hiếm hoi. | |
| 12 |
a rare book
một cuốn sách hiếm |
một cuốn sách hiếm | |
| 13 |
a rare coin/stamp
một đồng xu / tem hiếm |
một đồng xu / tem hiếm | |
| 14 |
a rare breed
một giống chó hiếm |
một giống chó hiếm | |
| 15 |
a rare plant/bird/animal
một loài thực vật / chim / động vật quý hiếm |
một loài thực vật / chim / động vật quý hiếm | |
| 16 |
This species is extremely rare.
Loài này cực kỳ hiếm. |
Loài này cực kỳ hiếm. | |
| 17 |
He suffers from a rare bone disease.
Ông mắc một chứng bệnh hiếm gặp về xương. |
Ông mắc một chứng bệnh hiếm gặp về xương. | |
| 18 |
It is rare for a prison sentence to be imposed for a first offence.
Hiếm khi án tù được áp dụng cho lần phạm tội đầu tiên. |
Hiếm khi án tù được áp dụng cho lần phạm tội đầu tiên. | |
| 19 |
The case provides a rare glimpse into police practice.
Vụ án cung cấp một cái nhìn hiếm hoi về hoạt động của cảnh sát. |
Vụ án cung cấp một cái nhìn hiếm hoi về hoạt động của cảnh sát. | |
| 20 |
The hatching of a baby tortoise is a rare event in captivity.
Rùa con nở ra là một sự kiện hiếm gặp trong điều kiện nuôi nhốt. |
Rùa con nở ra là một sự kiện hiếm gặp trong điều kiện nuôi nhốt. | |
| 21 |
Then I had one of my rare good ideas.
Sau đó, tôi có một trong những ý tưởng hay hiếm hoi của mình. |
Sau đó, tôi có một trong những ý tưởng hay hiếm hoi của mình. | |
| 22 |
There are rare cases of human beings bursting into flames.
Hiếm có trường hợp con người lao vào ngọn lửa. |
Hiếm có trường hợp con người lao vào ngọn lửa. | |
| 23 |
This is a rare sight: badgers are normally active only at night.
Đây là một cảnh tượng hiếm gặp: những con lửng thường chỉ hoạt động vào ban đêm. |
Đây là một cảnh tượng hiếm gặp: những con lửng thường chỉ hoạt động vào ban đêm. | |
| 24 |
The stamps were not rare enough to be interesting.
Những con tem không đủ hiếm để trở nên thú vị. |
Những con tem không đủ hiếm để trở nên thú vị. | |
| 25 |
The farm specializes in rare breeds.
Trang trại chuyên về các giống chó quý hiếm. |
Trang trại chuyên về các giống chó quý hiếm. | |
| 26 |
The jade vase was extremely rare and very valuable.
Chiếc bình ngọc cực kỳ hiếm và rất có giá trị. |
Chiếc bình ngọc cực kỳ hiếm và rất có giá trị. | |
| 27 |
The library has a collection of rare books and manuscripts.
Thư viện có một bộ sưu tập sách và bản thảo quý hiếm. |
Thư viện có một bộ sưu tập sách và bản thảo quý hiếm. | |
| 28 |
The marshes contain many rare species of plants.
Các đầm lầy chứa nhiều loài thực vật quý hiếm. |
Các đầm lầy chứa nhiều loài thực vật quý hiếm. | |
| 29 |
It's extremely rare for it to be this hot in April.
Rất hiếm khi trời nóng như thế này vào tháng 4. |
Rất hiếm khi trời nóng như thế này vào tháng 4. | |
| 30 |
Most documentaries, with few rare exceptions, aren't worth purchasing.
Hầu hết các phim tài liệu, với một số ngoại lệ hiếm hoi, đều không đáng mua. |
Hầu hết các phim tài liệu, với một số ngoại lệ hiếm hoi, đều không đáng mua. | |
| 31 |
‘How would you like your steak?’ ‘Rare.’
"Bạn muốn món bít tết của mình như thế nào?" "Hiếm." |
"Bạn muốn món bít tết của mình như thế nào?" "Hiếm." |