railroad: Đường sắt; ép buộc
Railroad là danh từ chỉ hệ thống vận tải bằng tàu hỏa; cũng là động từ nghĩa là ép buộc hoặc thông qua điều gì một cách nhanh chóng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
railroad
|
Phiên âm: /ˈreɪlroʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường sắt | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông (Mỹ) |
Ví dụ: The railroad connects cities
Đường sắt nối các thành phố |
Đường sắt nối các thành phố |
| 2 |
2
railroad
|
Phiên âm: /ˈreɪlroʊd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ép thông qua; đưa nhanh | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: The bill was railroaded through
Dự luật bị ép thông qua nhanh chóng |
Dự luật bị ép thông qua nhanh chóng |
| 3 |
3
railway
|
Phiên âm: /ˈreɪlweɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường sắt (Anh) | Ngữ cảnh: Dùng theo Anh–Anh |
Ví dụ: The railway station is nearby
Ga đường sắt ở gần đây |
Ga đường sắt ở gần đây |
| 4 |
4
railroading
|
Phiên âm: /ˈreɪlroʊdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ép buộc thông qua | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Critics opposed the railroading of laws
Giới phê bình phản đối việc ép thông qua luật |
Giới phê bình phản đối việc ép thông qua luật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
railroad tracks
đường ray xe lửa |
đường ray xe lửa | |
| 2 |
This town got a lot bigger when the railroad came in the 1860s.
Thị trấn này lớn hơn rất nhiều khi có đường sắt vào những năm 1860. |
Thị trấn này lớn hơn rất nhiều khi có đường sắt vào những năm 1860. | |
| 3 |
railroad tracks
đường ray xe lửa |
đường ray xe lửa | |
| 4 |
This town got a lot bigger when the railroad came in the 1860s.
Thị trấn này trở nên lớn hơn rất nhiều khi có đường sắt vào những năm 1860. |
Thị trấn này trở nên lớn hơn rất nhiều khi có đường sắt vào những năm 1860. |