race: Cuộc đua
Race là một cuộc thi trong đó người tham gia cố gắng đạt được mục tiêu nhanh nhất có thể, thường liên quan đến tốc độ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
race
|
Phiên âm: /reɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủng tộc; cuộc đua | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học hoặc thể thao |
Ví dụ: People of different races live here
Những người thuộc các chủng tộc khác nhau sống ở đây |
Những người thuộc các chủng tộc khác nhau sống ở đây |
| 2 |
2
racial
|
Phiên âm: /ˈreɪʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc chủng tộc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về vấn đề liên quan đến chủng tộc |
Ví dụ: Racial equality is essential
Bình đẳng chủng tộc là điều thiết yếu |
Bình đẳng chủng tộc là điều thiết yếu |
| 3 |
3
racially
|
Phiên âm: /ˈreɪʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt chủng tộc | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích xã hội |
Ví dụ: The city is racially diverse
Thành phố đa dạng về chủng tộc |
Thành phố đa dạng về chủng tộc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They watched a boat race and a horse race.
Họ xem một cuộc đua thuyền và một cuộc đua ngựa. |
Họ xem một cuộc đua thuyền và một cuộc đua ngựa. | |
| 2 |
She entered a five-kilometre road race.
Cô ấy tham gia một cuộc đua đường trường năm ki-lô-mét. |
Cô ấy tham gia một cuộc đua đường trường năm ki-lô-mét. | |
| 3 |
Who won the race?
Ai đã thắng cuộc đua? |
Ai đã thắng cuộc đua? | |
| 4 |
Shall we have a race to the end of the beach?
Chúng ta chạy đua đến cuối bãi biển nhé? |
Chúng ta chạy đua đến cuối bãi biển nhé? | |
| 5 |
She ran a good race to finish second.
Cô ấy đã chạy tốt và về nhì. |
Cô ấy đã chạy tốt và về nhì. | |
| 6 |
It was a race between the two best runners of the club.
Đó là cuộc đua giữa hai vận động viên chạy giỏi nhất của câu lạc bộ. |
Đó là cuộc đua giữa hai vận động viên chạy giỏi nhất của câu lạc bộ. | |
| 7 |
He's already in training for the big race against Bailey.
Anh ấy đã bắt đầu luyện tập cho cuộc đua lớn với Bailey. |
Anh ấy đã bắt đầu luyện tập cho cuộc đua lớn với Bailey. | |
| 8 |
Their horse came third in the race last year.
Con ngựa của họ về thứ ba trong cuộc đua năm ngoái. |
Con ngựa của họ về thứ ba trong cuộc đua năm ngoái. | |
| 9 |
Who will win the race for the White House?
Ai sẽ thắng cuộc đua vào Nhà Trắng? |
Ai sẽ thắng cuộc đua vào Nhà Trắng? | |
| 10 |
The race is on to find a cure for the disease.
Cuộc chạy đua tìm phương pháp chữa căn bệnh này đã bắt đầu. |
Cuộc chạy đua tìm phương pháp chữa căn bệnh này đã bắt đầu. | |
| 11 |
The 1960 election was a close race between Nixon and Kennedy.
Cuộc bầu cử năm 1960 là một cuộc đua sít sao giữa Nixon và Kennedy. |
Cuộc bầu cử năm 1960 là một cuộc đua sít sao giữa Nixon và Kennedy. | |
| 12 |
She is in a tight race against her Republican opponent.
Cô ấy đang trong một cuộc đua sít sao với đối thủ Đảng Cộng hòa. |
Cô ấy đang trong một cuộc đua sít sao với đối thủ Đảng Cộng hòa. | |
| 13 |
He has taken a lead in the presidential race.
Ông ấy đã dẫn đầu trong cuộc đua tổng thống. |
Ông ấy đã dẫn đầu trong cuộc đua tổng thống. | |
| 14 |
This week she dropped out of the leadership race.
Tuần này cô ấy đã rút khỏi cuộc đua lãnh đạo. |
Tuần này cô ấy đã rút khỏi cuộc đua lãnh đạo. | |
| 15 |
They went to the races on Saturday.
Họ đi xem đua ngựa vào thứ Bảy. |
Họ đi xem đua ngựa vào thứ Bảy. | |
| 16 |
We had a great day at the races.
Chúng tôi đã có một ngày tuyệt vời ở trường đua. |
Chúng tôi đã có một ngày tuyệt vời ở trường đua. | |
| 17 |
This custom is found in people of all races throughout the world.
Phong tục này có ở các dân tộc thuộc mọi chủng tộc trên khắp thế giới. |
Phong tục này có ở các dân tộc thuộc mọi chủng tộc trên khắp thế giới. | |
| 18 |
The law bans discrimination on the grounds of race or gender.
Luật cấm phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính. |
Luật cấm phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính. | |
| 19 |
Britain has always been a country of many races and ethnicities.
Anh luôn là một quốc gia gồm nhiều chủng tộc và sắc tộc. |
Anh luôn là một quốc gia gồm nhiều chủng tộc và sắc tộc. | |
| 20 |
Her poetry explores questions of race and identity.
Thơ của cô ấy khám phá các vấn đề về chủng tộc và bản sắc. |
Thơ của cô ấy khám phá các vấn đề về chủng tộc và bản sắc. | |
| 21 |
The book discusses the Nordic races.
Cuốn sách bàn về các chủng tộc Bắc Âu. |
Cuốn sách bàn về các chủng tộc Bắc Âu. | |
| 22 |
He admired Canadians as a hardy and determined race.
Ông ấy ngưỡng mộ người Canada như một dân tộc bền bỉ và quyết tâm. |
Ông ấy ngưỡng mộ người Canada như một dân tộc bền bỉ và quyết tâm. | |
| 23 |
They developed a new race of cattle.
Họ đã phát triển một giống gia súc mới. |
Họ đã phát triển một giống gia súc mới. | |
| 24 |
Getting food to the starving refugees is now a race against time.
Đưa thức ăn đến cho những người tị nạn đang đói giờ là một cuộc chạy đua với thời gian. |
Đưa thức ăn đến cho những người tị nạn đang đói giờ là một cuộc chạy đua với thời gian. | |
| 25 |
He dropped out of the race with a pulled muscle after two laps.
Anh ấy bỏ cuộc đua vì bị căng cơ sau hai vòng. |
Anh ấy bỏ cuộc đua vì bị căng cơ sau hai vòng. | |
| 26 |
He was paid $10,000 to throw the race.
Anh ta được trả 10.000 đô la để cố tình thua cuộc đua. |
Anh ta được trả 10.000 đô la để cố tình thua cuộc đua. | |
| 27 |
I was leading the race until the halfway point.
Tôi đã dẫn đầu cuộc đua cho đến nửa chặng. |
Tôi đã dẫn đầu cuộc đua cho đến nửa chặng. | |
| 28 |
I'm not in this race.
Tôi không tham gia cuộc đua này. |
Tôi không tham gia cuộc đua này. | |
| 29 |
Let's have a race!
Chúng ta cùng đua nhé! |
Chúng ta cùng đua nhé! | |
| 30 |
People are saying that the race was fixed.
Mọi người nói rằng cuộc đua đã bị dàn xếp. |
Mọi người nói rằng cuộc đua đã bị dàn xếp. | |
| 31 |
She has won the race for the last five years.
Cô ấy đã thắng cuộc đua này trong năm năm qua. |
Cô ấy đã thắng cuộc đua này trong năm năm qua. | |
| 32 |
The horse was withdrawn from today's race meeting with an injured leg.
Con ngựa đã bị rút khỏi cuộc đua hôm nay vì chấn thương ở chân. |
Con ngựa đã bị rút khỏi cuộc đua hôm nay vì chấn thương ở chân. | |
| 33 |
There is a rumour that the race was fixed.
Có tin đồn rằng cuộc đua đã bị dàn xếp. |
Có tin đồn rằng cuộc đua đã bị dàn xếp. | |
| 34 |
It was a race over two miles.
Đó là một cuộc đua dài hai dặm. |
Đó là một cuộc đua dài hai dặm. | |
| 35 |
They prepared for the race against the Danish team.
Họ chuẩn bị cho cuộc đua với đội Đan Mạch. |
Họ chuẩn bị cho cuộc đua với đội Đan Mạch. | |
| 36 |
He took part in a ten-mile road race at the weekend.
Anh ấy tham gia một cuộc đua đường trường mười dặm vào cuối tuần. |
Anh ấy tham gia một cuộc đua đường trường mười dặm vào cuối tuần. | |
| 37 |
He was injured in a fall at a US race meeting a fortnight ago.
Anh ấy bị thương trong một cú ngã tại một cuộc đua ở Mỹ hai tuần trước. |
Anh ấy bị thương trong một cú ngã tại một cuộc đua ở Mỹ hai tuần trước. | |
| 38 |
He won the 20th stage of the Tour of Spain cycle race yesterday.
Hôm qua anh ấy đã thắng chặng thứ 20 của cuộc đua xe đạp Tour of Spain. |
Hôm qua anh ấy đã thắng chặng thứ 20 của cuộc đua xe đạp Tour of Spain. | |
| 39 |
I bet I'd win a race between the two of us!
Tôi cá là tôi sẽ thắng nếu hai chúng ta đua với nhau! |
Tôi cá là tôi sẽ thắng nếu hai chúng ta đua với nhau! | |
| 40 |
It's a desperately close race, but I think Martinez is just ahead.
Đó là một cuộc đua cực kỳ sít sao, nhưng tôi nghĩ Martinez đang nhỉnh hơn một chút. |
Đó là một cuộc đua cực kỳ sít sao, nhưng tôi nghĩ Martinez đang nhỉnh hơn một chút. | |
| 41 |
The Kenyan took the women's race comfortably.
Vận động viên Kenya đã dễ dàng thắng cuộc đua nữ. |
Vận động viên Kenya đã dễ dàng thắng cuộc đua nữ. | |
| 42 |
There is a race between the developing countries.
Có một cuộc cạnh tranh giữa các nước đang phát triển. |
Có một cuộc cạnh tranh giữa các nước đang phát triển. | |
| 43 |
The race for nuclear supremacy intensified.
Cuộc chạy đua giành ưu thế hạt nhân trở nên gay gắt hơn. |
Cuộc chạy đua giành ưu thế hạt nhân trở nên gay gắt hơn. | |
| 44 |
Two right-wing candidates lead the presidential race.
Hai ứng viên cánh hữu đang dẫn đầu cuộc đua tổng thống. |
Hai ứng viên cánh hữu đang dẫn đầu cuộc đua tổng thống. | |
| 45 |
We need to halt the nuclear arms race between these countries.
Chúng ta cần chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân giữa các quốc gia này. |
Chúng ta cần chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân giữa các quốc gia này. | |
| 46 |
We can all work together, regardless of race.
Tất cả chúng ta đều có thể làm việc cùng nhau, bất kể chủng tộc. |
Tất cả chúng ta đều có thể làm việc cùng nhau, bất kể chủng tộc. | |
| 47 |
The school welcomes children from all races and religions.
Nhà trường chào đón trẻ em thuộc mọi chủng tộc và tôn giáo. |
Nhà trường chào đón trẻ em thuộc mọi chủng tộc và tôn giáo. | |
| 48 |
There should be greater understanding between nations and races.
Cần có sự thấu hiểu lớn hơn giữa các quốc gia và các chủng tộc. |
Cần có sự thấu hiểu lớn hơn giữa các quốc gia và các chủng tộc. | |
| 49 |
People of different races and cultures live here together.
Những người thuộc các chủng tộc và nền văn hóa khác nhau sống cùng nhau ở đây. |
Những người thuộc các chủng tộc và nền văn hóa khác nhau sống cùng nhau ở đây. | |
| 50 |
Evidence suggests they were a race of nomadic hunters.
Bằng chứng cho thấy họ là một tộc người săn bắn du mục. |
Bằng chứng cho thấy họ là một tộc người săn bắn du mục. | |
| 51 |
Historically, we tend to view the Vikings as a warlike race.
Về mặt lịch sử, chúng ta thường xem người Viking là một tộc người hiếu chiến. |
Về mặt lịch sử, chúng ta thường xem người Viking là một tộc người hiếu chiến. | |
| 52 |
The Amazons were a race of female warriors.
Người Amazon là một tộc nữ chiến binh. |
Người Amazon là một tộc nữ chiến binh. | |
| 53 |
The University Boat Race takes place between Oxford and Cambridge.
Cuộc đua thuyền đại học diễn ra giữa Oxford và Cambridge. |
Cuộc đua thuyền đại học diễn ra giữa Oxford và Cambridge. |