Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

race là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ race trong tiếng Anh

race /reɪs/
- (n) (v) : loài, chủng, giống; cuộc đua; đua

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

race: Cuộc đua

Race là một cuộc thi trong đó người tham gia cố gắng đạt được mục tiêu nhanh nhất có thể, thường liên quan đến tốc độ.

  • He won the race by a small margin. (Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc đua với một khoảng cách nhỏ.)
  • The race will begin at 9 AM sharp. (Cuộc đua sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng chính xác.)
  • They competed in a marathon race across the city. (Họ đã tham gia một cuộc đua marathon qua thành phố.)

Bảng biến thể từ "race"

1 race
Phiên âm: /reɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủng tộc; cuộc đua Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học hoặc thể thao

Ví dụ:

People of different races live here

Những người thuộc các chủng tộc khác nhau sống ở đây

2 racial
Phiên âm: /ˈreɪʃl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc chủng tộc Ngữ cảnh: Dùng khi nói về vấn đề liên quan đến chủng tộc

Ví dụ:

Racial equality is essential

Bình đẳng chủng tộc là điều thiết yếu

3 racially
Phiên âm: /ˈreɪʃəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt chủng tộc Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích xã hội

Ví dụ:

The city is racially diverse

Thành phố đa dạng về chủng tộc

Danh sách câu ví dụ:

a boat/horse race

một cuộc đua thuyền / ngựa

Ôn tập Lưu sổ

a five-kilometre road race

một cuộc đua đường dài 5 km

Ôn tập Lưu sổ

Who won the race?

Ai đã thắng cuộc đua?

Ôn tập Lưu sổ

Shall we have a race to the end of the beach?

Chúng ta sẽ có một cuộc đua đến cuối bãi biển chứ?

Ôn tập Lưu sổ

She ran a good race to finish second.

Cô ấy đã chạy một cuộc đua tốt để về nhì.

Ôn tập Lưu sổ

a race between the two best runners of the club

cuộc đua giữa hai vận động viên chạy tốt nhất của câu lạc bộ

Ôn tập Lưu sổ

He's already in training for the big race against Bailey.

Anh ấy đang luyện tập cho cuộc đua lớn với Bailey.

Ôn tập Lưu sổ

Their horse came third in the race last year.

Con ngựa của họ về thứ ba trong cuộc đua năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

Who will win the race for the White House?

Ai sẽ giành chiến thắng trong cuộc đua vào Nhà Trắng?

Ôn tập Lưu sổ

The race is on (= has begun) to find a cure for the disease.

Cuộc đua đang diễn ra (= đã bắt đầu) để tìm ra phương pháp chữa trị căn bệnh này.

Ôn tập Lưu sổ

The 1960 election was a close race between Nixon and Kennedy.

Cuộc bầu cử năm 1960 là một cuộc chạy đua sát nút giữa Nixon và Kennedy.

Ôn tập Lưu sổ

She is in a tight race against her Republican opponent.

Cô ấy đang trong một cuộc đua chặt chẽ với đối thủ Đảng Cộng hòa của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He has taken a lead in the presidential race.

Ông đã dẫn đầu trong cuộc đua tổng thống.

Ôn tập Lưu sổ

This week she dropped out of the leadership race.

Tuần này, cô ấy đã rời khỏi cuộc đua lãnh đạo.

Ôn tập Lưu sổ

to go to the races

tham gia các cuộc đua

Ôn tập Lưu sổ

We had a great day at the races.

Chúng tôi đã có một ngày tuyệt vời tại các cuộc đua.

Ôn tập Lưu sổ

This custom is found in people of all races throughout the world.

Phong tục này có ở những người thuộc mọi chủng tộc trên khắp thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

legislation against discrimination on the grounds of race or gender

luật chống phân biệt đối xử vì lý do chủng tộc hoặc giới tính

Ôn tập Lưu sổ

Britain has always been a country of many races and ethnicities.

Nước Anh luôn là quốc gia của nhiều chủng tộc và sắc tộc.

Ôn tập Lưu sổ

Her poetry explores questions of race and identity.

Thơ của cô khám phá những câu hỏi về chủng tộc và danh tính.

Ôn tập Lưu sổ

the Nordic races

các cuộc đua Bắc Âu

Ôn tập Lưu sổ

He admired Canadians as a hardy and determined race.

Anh ấy ngưỡng mộ người Canada như một chủng tộc cứng rắn và quyết tâm.

Ôn tập Lưu sổ

a race of cattle

một cuộc đua của gia súc

Ôn tập Lưu sổ

Getting food to the starving refugees is now a race against time.

Kiếm thức ăn cho những người tị nạn chết đói giờ là một cuộc chạy đua với thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

He dropped out of the race with a pulled muscle after two laps.

Anh ta bỏ cuộc đua với một cơ bắp bị kéo sau hai vòng đua.

Ôn tập Lưu sổ

He was paid $10 000 to throw the race.

Anh ta được trả $ 10 000 để tham gia cuộc đua.

Ôn tập Lưu sổ

I was leading the race until the half-way point.

Tôi đang dẫn đầu cuộc đua cho đến khi nửa chặng đường.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not in this race.

Tôi không tham gia cuộc đua này.

Ôn tập Lưu sổ

Let's have a race!

Hãy có một cuộc đua!

Ôn tập Lưu sổ

People are saying that the race was fixed.

Mọi người nói rằng cuộc đua đã được cố định.

Ôn tập Lưu sổ

She had to pull out of the race at the last minute.

Cô phải rút khỏi cuộc đua vào phút cuối.

Ôn tập Lưu sổ

She has won the race for the last five years.

Cô ấy đã thắng cuộc đua trong 5 năm qua.

Ôn tập Lưu sổ

The horse was withdrawn from today's race meeting with an injured leg.

Con ngựa đã bị rút khỏi cuộc họp cuộc đua ngày hôm nay với một chân bị thương.

Ôn tập Lưu sổ

There is a rumour that the race was fixed.

Có tin đồn rằng cuộc đua đã được ấn định.

Ôn tập Lưu sổ

a race over two miles

một cuộc đua trên hai dặm

Ôn tập Lưu sổ

the race against the Danish team

cuộc đua với đội Đan Mạch

Ôn tập Lưu sổ

He took part in a 10-mile road race at the weekend.

Anh ấy tham gia một cuộc đua đường dài 10 dặm vào cuối tuần.

Ôn tập Lưu sổ

He was injured in a fall at a US race meeting a fortnight ago.

Anh ấy bị thương trong một cú ngã tại cuộc họp một cuộc đua ở Mỹ cách đây hai tuần.

Ôn tập Lưu sổ

He won the 20th stage of the Tour of Spain cycle race yesterday.

Anh ấy đã giành chiến thắng chặng 20 của cuộc đua xe đạp Tour of Spain vào ngày hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

I bet I'd win a race between the two of us!

Tôi cá là tôi sẽ thắng trong cuộc đua giữa hai chúng ta!

Ôn tập Lưu sổ

It's a desperately close race, but I think Martinez is just ahead.

Đó là một cuộc đua rất gần, nhưng tôi nghĩ Martinez đang ở phía trước.

Ôn tập Lưu sổ

The Kenyan took the women's race comfortably.

Người Kenya thoải mái tham gia cuộc đua của phụ nữ.

Ôn tập Lưu sổ

a race between the developing countries

cuộc chạy đua giữa các nước đang phát triển

Ôn tập Lưu sổ

the race for nuclear supremacy

cuộc chạy đua giành quyền tối cao về hạt nhân

Ôn tập Lưu sổ

Two right-wing candidates lead the presidential race.

Hai ứng cử viên cánh hữu dẫn đầu cuộc đua tổng thống.

Ôn tập Lưu sổ

We need to halt the nuclear arms race between these countries.

Chúng ta cần dừng cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân giữa các quốc gia này.

Ôn tập Lưu sổ

We can all work together, regardless of race.

Tất cả chúng ta có thể làm việc cùng nhau, bất kể chủng tộc.

Ôn tập Lưu sổ

children from all races and religions

trẻ em từ mọi chủng tộc và tôn giáo

Ôn tập Lưu sổ

greater understanding between nations and races

hiểu biết nhiều hơn giữa các quốc gia và chủng tộc

Ôn tập Lưu sổ

people of different races and cultures

những người thuộc các chủng tộc và văn hóa khác nhau

Ôn tập Lưu sổ

Evidence suggests they were a race of nomadic hunters.

Bằng chứng cho thấy họ là một tộc người săn bắn du mục.

Ôn tập Lưu sổ

Historically, we tend to view the Vikings as a warlike race.

Về mặt lịch sử, chúng ta có xu hướng coi người Viking là một chủng tộc hiếu chiến.

Ôn tập Lưu sổ

The Amazons were a race of female warriors.

Người Amazons là một chủng tộc của các nữ chiến binh.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not in this race.

Tôi không tham gia cuộc đua này.

Ôn tập Lưu sổ

Let's have a race!

Hãy có một cuộc đua!

Ôn tập Lưu sổ

The horse was withdrawn from today's race meeting with an injured leg.

Con ngựa bị rút khỏi cuộc đua ngày hôm nay với một chân bị thương.

Ôn tập Lưu sổ

the University Boat Race between Oxford and Cambridge

Cuộc đua thuyền Đại học giữa Oxford và Cambridge

Ôn tập Lưu sổ

I bet I'd win a race between the two of us!

Tôi cá là mình sẽ thắng trong cuộc đua giữa hai chúng ta!

Ôn tập Lưu sổ

It's a desperately close race, but I think Martinez is just ahead.

Đó là một cuộc đua rất gần, nhưng tôi nghĩ Martinez đang ở phía trước.

Ôn tập Lưu sổ

The Kenyan took the women's race comfortably.

Người Kenya tham gia cuộc đua của phụ nữ một cách thoải mái.

Ôn tập Lưu sổ