questionnaire: Bảng câu hỏi khảo sát
Questionnaire là danh từ chỉ tập hợp các câu hỏi được thiết kế để thu thập thông tin từ người trả lời.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
questionnaire
|
Phiên âm: /ˌkwɛstʃəˈnɛr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bảng câu hỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong khảo sát/nghiên cứu |
Ví dụ: Participants completed a questionnaire
Người tham gia hoàn thành bảng câu hỏi |
Người tham gia hoàn thành bảng câu hỏi |
| 2 |
2
question
|
Phiên âm: /ˈkwɛstʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Câu hỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/học thuật |
Ví dụ: Ask a clear question
Hãy đặt một câu hỏi rõ ràng |
Hãy đặt một câu hỏi rõ ràng |
| 3 |
3
questioning
|
Phiên âm: /ˈkwɛstʃənɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chất tra hỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong điều tra |
Ví dụ: He gave her a questioning look
Anh ấy nhìn cô với ánh mắt dò hỏi |
Anh ấy nhìn cô với ánh mắt dò hỏi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to fill in a questionnaire
điền vào bảng câu hỏi |
điền vào bảng câu hỏi | |
| 2 |
to fill out a questionnaire
điền vào bảng câu hỏi |
điền vào bảng câu hỏi | |
| 3 |
Local companies were asked to complete a questionnaire about their exports.
Các công ty địa phương được yêu cầu hoàn thành bảng câu hỏi về xuất khẩu của họ. |
Các công ty địa phương được yêu cầu hoàn thành bảng câu hỏi về xuất khẩu của họ. | |
| 4 |
Most of the people who responded to the questionnaire were supportive.
Hầu hết những người trả lời bảng câu hỏi đều ủng hộ. |
Hầu hết những người trả lời bảng câu hỏi đều ủng hộ. | |
| 5 |
The college is now analysing thousands of questionnaires.
Hiện trường đang phân tích hàng nghìn bảng câu hỏi. |
Hiện trường đang phân tích hàng nghìn bảng câu hỏi. | |
| 6 |
Companies were sent a questionnaire on their environmental practices.
Các công ty đã được gửi một bảng câu hỏi về các hoạt động môi trường của họ. |
Các công ty đã được gửi một bảng câu hỏi về các hoạt động môi trường của họ. | |
| 7 |
Completed questionnaires should be returned by the end of the month.
Các bảng câu hỏi đã hoàn thành sẽ được trả lại vào cuối tháng. |
Các bảng câu hỏi đã hoàn thành sẽ được trả lại vào cuối tháng. | |
| 8 |
The questionnaire was about the different countries we had visited.
Bảng câu hỏi về các quốc gia khác nhau mà chúng tôi đã đến thăm. |
Bảng câu hỏi về các quốc gia khác nhau mà chúng tôi đã đến thăm. | |
| 9 |
The survey was conducted by questionnaire.
Cuộc khảo sát được thực hiện bằng bảng câu hỏi. |
Cuộc khảo sát được thực hiện bằng bảng câu hỏi. | |
| 10 |
There followed a multiple choice questionnaire.
Có một bảng câu hỏi trắc nghiệm theo sau. |
Có một bảng câu hỏi trắc nghiệm theo sau. | |
| 11 |
We drew up a questionnaire for health professionals.
Chúng tôi đã lập một bảng câu hỏi cho các chuyên gia y tế. |
Chúng tôi đã lập một bảng câu hỏi cho các chuyên gia y tế. | |
| 12 |
Most of the people who responded to the questionnaire were supportive.
Hầu hết những người trả lời bảng câu hỏi đều ủng hộ. |
Hầu hết những người trả lời bảng câu hỏi đều ủng hộ. | |
| 13 |
The college is now analysing thousands of questionnaires.
Hiện trường đang phân tích hàng nghìn bảng câu hỏi. |
Hiện trường đang phân tích hàng nghìn bảng câu hỏi. |