Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

quantitative là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ quantitative trong tiếng Anh

quantitative /ˈkwɒntɪtətɪv/
- Tính từ : Định lượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "quantitative"

1 quantity
Phiên âm: /ˈkwɒntəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số lượng Ngữ cảnh: Dùng khi nói về lượng đếm được/không đếm được

Ví dụ:

They buy food in large quantities

Họ mua thực phẩm với số lượng lớn

2 quantities
Phiên âm: /ˈkwɒntətiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các số lượng, khối lượng lớn Ngữ cảnh: Dùng khi nhấn mạnh nhiều đơn vị/lần

Ví dụ:

The factory produces huge quantities of paper

Nhà máy sản xuất một lượng lớn giấy

3 quantitative
Phiên âm: /ˈkwɒntɪtətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định lượng Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu, dựa trên con số, dữ liệu

Ví dụ:

The report includes quantitative data

Báo cáo bao gồm dữ liệu định lượng

4 quantitatively
Phiên âm: /ˈkwɒntɪtətɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt định lượng Ngữ cảnh: Dùng khi nói cách nhìn từ góc độ số liệu

Ví dụ:

Quantitatively, the results are very promising

Về mặt định lượng, kết quả rất khả quan

5 quantify
Phiên âm: /ˈkwɒntɪfaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Định lượng, đo bằng số lượng Ngữ cảnh: Dùng để đo/biểu thị cái gì bằng con số

Ví dụ:

It is hard to quantify the benefits

Rất khó để định lượng những lợi ích này

6 quantification
Phiên âm: /ˌkwɒntɪfɪˈkeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự định lượng Ngữ cảnh: Quá trình biến cái gì đó thành con số

Ví dụ:

The quantification of risk is essential in finance

Việc định lượng rủi ro là điều thiết yếu trong tài chính

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!