qualify: Đủ điều kiện
Qualify là động từ chỉ việc đạt yêu cầu hoặc đủ điều kiện để làm một công việc hoặc tham gia một hoạt động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
qualified
|
Phiên âm: /ˈkwɒlɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đủ trình độ, đủ tiêu chuẩn | Ngữ cảnh: Dùng cho người có kỹ năng/bằng cấp phù hợp |
Ví dụ: We need a qualified engineer for this project
Chúng tôi cần một kỹ sư có trình độ cho dự án này |
Chúng tôi cần một kỹ sư có trình độ cho dự án này |
| 2 |
2
highly qualified
|
Phiên âm: /ˌhaɪli ˈkwɒlɪfaɪd/ | Loại từ: Cụm tính từ | Nghĩa: Rất có trình độ | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ chuyên môn cao |
Ví dụ: She is a highly qualified specialist
Cô ấy là một chuyên gia có trình độ rất cao |
Cô ấy là một chuyên gia có trình độ rất cao |
| 3 |
3
qualify
|
Phiên âm: /ˈkwɒlɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho đủ điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đạt được trình độ |
Ví dụ: This course will qualify you to teach
Khóa học này sẽ giúp bạn đủ điều kiện để dạy |
Khóa học này sẽ giúp bạn đủ điều kiện để dạy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She spent seven years qualifying in law.
Cô ấy mất bảy năm để đủ điều kiện hành nghề luật. |
Cô ấy mất bảy năm để đủ điều kiện hành nghề luật. | |
| 2 |
This training course will qualify you for a better job.
Khóa đào tạo này sẽ giúp bạn đủ điều kiện cho một công việc tốt hơn. |
Khóa đào tạo này sẽ giúp bạn đủ điều kiện cho một công việc tốt hơn. | |
| 3 |
He failed to qualify.
Anh ấy không đủ điều kiện. |
Anh ấy không đủ điều kiện. | |
| 4 |
To qualify, you must have lived in this country for at least three years.
Để đủ điều kiện, bạn phải đã sống ở đất nước này ít nhất ba năm. |
Để đủ điều kiện, bạn phải đã sống ở đất nước này ít nhất ba năm. | |
| 5 |
If you live in the area, you qualify for a parking permit.
Nếu bạn sống trong khu vực này, bạn đủ điều kiện được cấp giấy phép đỗ xe. |
Nếu bạn sống trong khu vực này, bạn đủ điều kiện được cấp giấy phép đỗ xe. | |
| 6 |
In order to qualify for scholarships, students must demonstrate potential for academic excellence.
Để đủ điều kiện nhận học bổng, sinh viên phải thể hiện tiềm năng học tập xuất sắc. |
Để đủ điều kiện nhận học bổng, sinh viên phải thể hiện tiềm năng học tập xuất sắc. | |
| 7 |
Paying a fee doesn't automatically qualify you for membership.
Việc đóng phí không tự động khiến bạn đủ điều kiện trở thành thành viên. |
Việc đóng phí không tự động khiến bạn đủ điều kiện trở thành thành viên. | |
| 8 |
It's an old building, but that doesn't qualify it as an ancient monument!
Đó là một tòa nhà cũ, nhưng điều đó không đủ để xếp nó là di tích cổ! |
Đó là một tòa nhà cũ, nhưng điều đó không đủ để xếp nó là di tích cổ! | |
| 9 |
In “the open door,” “open” is an adjective qualifying “door.”
Trong cụm “the open door”, “open” là tính từ bổ nghĩa cho “door”. |
Trong cụm “the open door”, “open” là tính từ bổ nghĩa cho “door”. | |
| 10 |
You will automatically qualify for a pension.
Bạn sẽ tự động đủ điều kiện nhận lương hưu. |
Bạn sẽ tự động đủ điều kiện nhận lương hưu. | |
| 11 |
People who qualify for the grant on the grounds of disability should apply soon.
Những người đủ điều kiện nhận trợ cấp vì lý do khuyết tật nên nộp đơn sớm. |
Những người đủ điều kiện nhận trợ cấp vì lý do khuyết tật nên nộp đơn sớm. | |
| 12 |
You have to be over 60 to qualify.
Bạn phải trên 60 tuổi mới đủ điều kiện. |
Bạn phải trên 60 tuổi mới đủ điều kiện. | |
| 13 |
Membership of the scheme qualifies you for the discount.
Tư cách thành viên của chương trình giúp bạn đủ điều kiện được giảm giá. |
Tư cách thành viên của chương trình giúp bạn đủ điều kiện được giảm giá. |