| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
qualified
|
Phiên âm: /ˈkwɒlɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đủ trình độ, đủ tiêu chuẩn | Ngữ cảnh: Dùng cho người có kỹ năng/bằng cấp phù hợp |
Ví dụ: We need a qualified engineer for this project
Chúng tôi cần một kỹ sư có trình độ cho dự án này |
Chúng tôi cần một kỹ sư có trình độ cho dự án này |
| 2 |
2
highly qualified
|
Phiên âm: /ˌhaɪli ˈkwɒlɪfaɪd/ | Loại từ: Cụm tính từ | Nghĩa: Rất có trình độ | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ chuyên môn cao |
Ví dụ: She is a highly qualified specialist
Cô ấy là một chuyên gia có trình độ rất cao |
Cô ấy là một chuyên gia có trình độ rất cao |
| 3 |
3
qualify
|
Phiên âm: /ˈkwɒlɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho đủ điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đạt được trình độ |
Ví dụ: This course will qualify you to teach
Khóa học này sẽ giúp bạn đủ điều kiện để dạy |
Khóa học này sẽ giúp bạn đủ điều kiện để dạy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||