Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

purposeless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ purposeless trong tiếng Anh

purposeless /ˈpɜːpəsləs/
- Tính từ : Vô nghĩa, không mục đích

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "purposeless"

1 purpose
Phiên âm: /ˈpɜːpəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mục đích, lý do Ngữ cảnh: Dùng khi nói về lý do làm việc gì

Ví dụ:

The main purpose of the meeting is to discuss the budget

Mục đích chính của cuộc họp là thảo luận ngân sách

2 purposes
Phiên âm: /ˈpɜːpəsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các mục đích Ngữ cảnh: Dùng trong cụm “for… purposes”

Ví dụ:

This room can be used for various purposes

Căn phòng này có thể dùng cho nhiều mục đích khác nhau

3 purposeful
Phiên âm: /ˈpɜːpəsfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có mục đích, có ý nghĩa Ngữ cảnh: Dùng khi hành động có định hướng rõ ràng

Ví dụ:

She walked with a purposeful stride

Cô ấy bước đi một cách đầy chủ đích

4 purposeless
Phiên âm: /ˈpɜːpəsləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô nghĩa, không mục đích Ngữ cảnh: Dùng khi không có lý do rõ ràng

Ví dụ:

He felt lost and purposeless

Anh ấy cảm thấy lạc lối và không mục đích

5 purposefully
Phiên âm: /ˈpɜːpəsfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách có chủ đích Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự cố ý có mục tiêu

Ví dụ:

She spoke slowly and purposefully

Cô ấy nói chậm rãi và đầy chủ đích

6 purposelessly
Phiên âm: /ˈpɜːpəsləsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách không mục đích Ngữ cảnh: Miêu tả hành động lang thang, vô định

Ví dụ:

He wandered purposelessly around the city

Anh ta lang thang vô định quanh thành phố

7 on purpose
Phiên âm: /ɒn ˈpɜːpəs/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Cố ý, có chủ ý Ngữ cảnh: Dùng khi làm gì đó không phải vô tình

Ví dụ:

He broke it on purpose

Anh ta cố ý làm vỡ nó

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!