psychological: Thuộc về tâm lý
Psychological là tính từ chỉ những gì liên quan đến tâm trí, cảm xúc và hành vi con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
psychology
|
Phiên âm: /saɪˈkɑːlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tâm lý học | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngành khoa học |
Ví dụ: She studies psychology
Cô ấy học tâm lý học |
Cô ấy học tâm lý học |
| 2 |
2
psychotherapy
|
Phiên âm: /ˌsaɪkoʊˈθɛrəpi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tâm lý trị liệu | Ngữ cảnh: Dùng trong y khoa |
Ví dụ: Psychotherapy helps many patients
Tâm lý trị liệu giúp nhiều bệnh nhân |
Tâm lý trị liệu giúp nhiều bệnh nhân |
| 3 |
3
psychologist
|
Phiên âm: /saɪˈkɑːlədʒɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tâm lý học | Ngữ cảnh: Dùng cho nghề nghiệp |
Ví dụ: The psychologist counseled the patient
Nhà tâm lý tư vấn cho bệnh nhân |
Nhà tâm lý tư vấn cho bệnh nhân |
| 4 |
4
psychological
|
Phiên âm: /ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tâm lý học | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học xã hội/y tế |
Ví dụ: Psychological factors affect behavior
Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi |
Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi |
| 5 |
5
psychologically
|
Phiên âm: /ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tâm lý | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: He is psychologically prepared
Anh ấy đã sẵn sàng về mặt tâm lý |
Anh ấy đã sẵn sàng về mặt tâm lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the psychological development of children
sự phát triển tâm lý của trẻ em |
sự phát triển tâm lý của trẻ em | |
| 2 |
Abuse can lead to both psychological and emotional problems.
Lạm dụng có thể dẫn đến các vấn đề về tâm lý và tình cảm. |
Lạm dụng có thể dẫn đến các vấn đề về tâm lý và tình cảm. | |
| 3 |
Her symptoms are more psychological than physical (= imaginary rather than real).
Các triệu chứng của cô ấy thiên về tâm lý hơn là thể chất (= tưởng tượng hơn là thực). |
Các triệu chứng của cô ấy thiên về tâm lý hơn là thể chất (= tưởng tượng hơn là thực). | |
| 4 |
Victory in the last game gave them a psychological advantage over their opponents.
Chiến thắng ở trận cuối giúp họ có lợi thế về mặt tâm lý trước đối thủ. |
Chiến thắng ở trận cuối giúp họ có lợi thế về mặt tâm lý trước đối thủ. | |
| 5 |
a psychological novel (= one that examines the minds of the characters)
một tiểu thuyết tâm lý (= một tiểu thuyết kiểm tra tâm trí của các nhân vật) |
một tiểu thuyết tâm lý (= một tiểu thuyết kiểm tra tâm trí của các nhân vật) | |
| 6 |
psychological research
nghiên cứu tâm lý |
nghiên cứu tâm lý | |
| 7 |
A psychological study of refugee children came up with some worrying results.
Một nghiên cứu tâm lý về trẻ em tị nạn đã đưa ra một số kết quả đáng lo ngại. |
Một nghiên cứu tâm lý về trẻ em tị nạn đã đưa ra một số kết quả đáng lo ngại. | |
| 8 |
The trick is in finding the (right) psychological moment to ask him for more money.
Bí quyết nằm ở chỗ (đúng) thời điểm tâm lý để yêu cầu anh ta thêm tiền. |
Bí quyết nằm ở chỗ (đúng) thời điểm tâm lý để yêu cầu anh ta thêm tiền. | |
| 9 |
Everyone has their own personal and psychological needs.
Mọi người đều có nhu cầu cá nhân và tâm lý riêng. |
Mọi người đều có nhu cầu cá nhân và tâm lý riêng. | |
| 10 |
Her latest movie is a tense psychological drama.
Bộ phim mới nhất của cô là một bộ phim tâm lý căng thẳng. |
Bộ phim mới nhất của cô là một bộ phim tâm lý căng thẳng. | |
| 11 |
Her latest movie is a tense psychological drama.
Bộ phim mới nhất của cô là một bộ phim tâm lý căng thẳng. |
Bộ phim mới nhất của cô là một bộ phim tâm lý căng thẳng. |