proximity: Sự gần, trạng thái gần
Proximity là danh từ chỉ sự gần về khoảng cách hoặc thời gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
proximity
|
Phiên âm: /prɒkˈsɪmɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự gần gũi, khoảng cách gần | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ gần |
Ví dụ: The school’s proximity to home is convenient
Trường học gần nhà rất tiện lợi |
Trường học gần nhà rất tiện lợi |
| 2 |
2
proximate
|
Phiên âm: /ˈprɒksɪmət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gần kề | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/khoa học |
Ví dụ: The proximate cause was identified
Nguyên nhân gần đã được xác định |
Nguyên nhân gần đã được xác định |
| 3 |
3
proximally
|
Phiên âm: /ˈprɒksɪməli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở vị trí gần | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/khoa học |
Ví dụ: The muscle attaches proximally
Cơ bám ở vị trí gần |
Cơ bám ở vị trí gần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The proximity of the college to London makes it very popular.
Việc trường cao đẳng nằm gần London khiến nó rất được ưa chuộng. |
Việc trường cao đẳng nằm gần London khiến nó rất được ưa chuộng. | |
| 2 |
This is a house in the proximity of the motorway.
Đây là một ngôi nhà gần đường cao tốc. |
Đây là một ngôi nhà gần đường cao tốc. | |
| 3 |
The area has a number of schools in close proximity to each other.
Khu vực này có một số trường học nằm gần nhau. |
Khu vực này có một số trường học nằm gần nhau. | |
| 4 |
The deaths of two members of her family occurred in close proximity.
Cái chết của hai thành viên trong gia đình cô ấy xảy ra sát nhau. |
Cái chết của hai thành viên trong gia đình cô ấy xảy ra sát nhau. | |
| 5 |
The site is in close proximity to an airport.
Địa điểm này nằm rất gần một sân bay. |
Địa điểm này nằm rất gần một sân bay. |