Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

prospects là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ prospects trong tiếng Anh

prospects /ˈprɒspekts/
- Danh từ (số nhiều) : Cơ hội (tương lai)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "prospects"

1 prospect
Phiên âm: /ˈprɒspekt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Triển vọng; khả năng Ngữ cảnh: Khả năng xảy ra; viễn cảnh

Ví dụ:

The prospect of success is high

Triển vọng thành công cao

2 prospects
Phiên âm: /ˈprɒspekts/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Cơ hội (tương lai) Ngữ cảnh: Thường dùng về nghề nghiệp/kinh doanh

Ví dụ:

Her career prospects look good

Triển vọng nghề nghiệp của cô ấy có vẻ tốt

3 prospective
Phiên âm: /prəˈspektɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tiềm năng; tương lai Ngữ cảnh: Có thể trở thành trong tương lai

Ví dụ:

We interviewed prospective clients

Chúng tôi phỏng vấn các khách hàng tiềm năng

4 prospect
Phiên âm: /prəˈspekt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thăm dò, tìm quặng/vàng Ngữ cảnh: Tìm kiếm tài nguyên/cơ hội

Ví dụ:

They prospected for gold in the hills

Họ thăm dò vàng trên các ngọn đồi

5 the prospect of
Phiên âm: /ðə ˈprɒspekt əv/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Khả năng về Ngữ cảnh: Dẫn nhập viễn cảnh/khả năng

Ví dụ:

The prospect of rain worries farmers

Khả năng mưa khiến nông dân lo lắng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!