proper: Thích hợp, đúng đắn
Proper là tính từ chỉ điều gì đó là thích hợp hoặc đúng cách trong một tình huống nhất định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
properly
|
Phiên âm: /ˈprɒpəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Đúng cách; một cách phù hợp | Ngữ cảnh: Diễn tả hành động thực hiện đúng tiêu chuẩn/quy định |
Ví dụ: She completed the task properly
Cô ấy hoàn thành công việc đúng cách |
Cô ấy hoàn thành công việc đúng cách |
| 2 |
2
proper
|
Phiên âm: /ˈprɒpər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đúng đắn; thích hợp; đúng quy cách | Ngữ cảnh: Mô tả hành vi hoặc cách làm phù hợp với chuẩn mực |
Ví dụ: Always wear proper safety equipment
Hãy luôn mang trang bị an toàn đúng cách |
Hãy luôn mang trang bị an toàn đúng cách |
| 3 |
3
propriety
|
Phiên âm: /prəˈpraɪəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đúng mực; phép tắc | Ngữ cảnh: Tuân thủ chuẩn mực xã hội/nghề nghiệp |
Ví dụ: He acted with great propriety
Anh ấy cư xử rất đúng mực |
Anh ấy cư xử rất đúng mực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Manufacturers provide these directions to indicate the proper use of their products.
Các nhà sản xuất cung cấp những hướng dẫn này để chỉ ra cách sử dụng đúng sản phẩm của họ. |
Các nhà sản xuất cung cấp những hướng dẫn này để chỉ ra cách sử dụng đúng sản phẩm của họ. | |
| 2 |
It is vital that they are given the proper training.
Điều quan trọng là họ phải được đào tạo đúng cách. |
Điều quan trọng là họ phải được đào tạo đúng cách. | |
| 3 |
The government is failing to deliver proper care and treatment to people with dementia.
Chính phủ đang không cung cấp được sự chăm sóc và điều trị đúng mức cho những người mắc chứng sa sút trí tuệ. |
Chính phủ đang không cung cấp được sự chăm sóc và điều trị đúng mức cho những người mắc chứng sa sút trí tuệ. | |
| 4 |
Nothing is in its proper place.
Không có thứ gì ở đúng vị trí của nó. |
Không có thứ gì ở đúng vị trí của nó. | |
| 5 |
He is never referred to by his proper name in the play.
Trong vở kịch, ông ấy không bao giờ được gọi bằng tên thật của mình. |
Trong vở kịch, ông ấy không bao giờ được gọi bằng tên thật của mình. | |
| 6 |
I haven't had a proper meal in days.
Tôi đã nhiều ngày chưa ăn một bữa tử tế. |
Tôi đã nhiều ngày chưa ăn một bữa tử tế. | |
| 7 |
When are you going to get a proper job?
Khi nào bạn mới kiếm một công việc tử tế? |
Khi nào bạn mới kiếm một công việc tử tế? | |
| 8 |
It is right and proper that parents take responsibility for their children's attendance at school.
Việc cha mẹ chịu trách nhiệm về sự chuyên cần của con cái ở trường là đúng đắn và hợp lý. |
Việc cha mẹ chịu trách nhiệm về sự chuyên cần của con cái ở trường là đúng đắn và hợp lý. | |
| 9 |
The development was planned without proper regard to the interests of local people.
Dự án phát triển này được lập kế hoạch mà không quan tâm đúng mức đến lợi ích của người dân địa phương. |
Dự án phát triển này được lập kế hoạch mà không quan tâm đúng mức đến lợi ích của người dân địa phương. | |
| 10 |
He is always perfectly proper in his behaviour.
Ông ấy luôn cư xử hoàn toàn đúng mực. |
Ông ấy luôn cư xử hoàn toàn đúng mực. | |
| 11 |
The celebrations proper always begin on the last stroke of midnight.
Phần lễ kỷ niệm chính thức luôn bắt đầu đúng vào tiếng chuông cuối cùng lúc nửa đêm. |
Phần lễ kỷ niệm chính thức luôn bắt đầu đúng vào tiếng chuông cuối cùng lúc nửa đêm. | |
| 12 |
We're in a proper mess now.
Bây giờ chúng ta đang ở trong một mớ hỗn độn thật sự. |
Bây giờ chúng ta đang ở trong một mớ hỗn độn thật sự. | |
| 13 |
They should be treated with the dignity proper to all individuals created by God.
Họ nên được đối xử với phẩm giá xứng đáng dành cho mọi cá nhân do Chúa tạo ra. |
Họ nên được đối xử với phẩm giá xứng đáng dành cho mọi cá nhân do Chúa tạo ra. | |
| 14 |
That's messed things up good and proper.
Điều đó đã làm mọi chuyện rối tung lên hoàn toàn. |
Điều đó đã làm mọi chuyện rối tung lên hoàn toàn. | |
| 15 |
It seemed proper to pay tribute to her in this way.
Có vẻ đúng đắn khi tưởng nhớ bà ấy theo cách này. |
Có vẻ đúng đắn khi tưởng nhớ bà ấy theo cách này. | |
| 16 |
It was not considered proper for young ladies to go out alone.
Việc các cô gái trẻ ra ngoài một mình từng bị xem là không đúng mực. |
Việc các cô gái trẻ ra ngoài một mình từng bị xem là không đúng mực. | |
| 17 |
She has a reputation for being prim and proper.
Cô ấy nổi tiếng là người nghiêm trang và đúng mực. |
Cô ấy nổi tiếng là người nghiêm trang và đúng mực. | |
| 18 |
The tribunal decided that his actions were entirely proper.
Tòa án quyết định rằng các hành động của ông ấy hoàn toàn đúng đắn. |
Tòa án quyết định rằng các hành động của ông ấy hoàn toàn đúng đắn. | |
| 19 |
I'll do whatever I think proper.
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi cho là đúng. |
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi cho là đúng. | |
| 20 |
I'll do whatever I think is proper.
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi cho là đúng đắn. |
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi cho là đúng đắn. |