program: Chương trình
Program là một kế hoạch hoặc sự kiện được tổ chức, hoặc phần mềm máy tính thực hiện một chuỗi tác vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
programming
|
Phiên âm: /ˈproʊɡræmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lập trình; chương trình hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT hoặc lập kế hoạch |
Ví dụ: Programming requires logical thinking
Lập trình đòi hỏi tư duy logic |
Lập trình đòi hỏi tư duy logic |
| 2 |
2
program
|
Phiên âm: /ˈproʊɡræm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chương trình | Ngữ cảnh: Dùng cho TV, máy tính, kế hoạch |
Ví dụ: The program starts at 8 pm
Chương trình bắt đầu lúc 8 giờ tối |
Chương trình bắt đầu lúc 8 giờ tối |
| 3 |
3
program
|
Phiên âm: /ˈproʊɡræm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lập trình; lên chương trình | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/thiết bị |
Ví dụ: She programmed the software
Cô ấy lập trình phần mềm |
Cô ấy lập trình phần mềm |
| 4 |
4
programmable
|
Phiên âm: /ˈproʊɡræməbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể lập trình | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The device is programmable
Thiết bị này có thể lập trình |
Thiết bị này có thể lập trình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You'll need to download and install the program on your computer.
Bạn sẽ cần tải xuống và cài đặt chương trình trên máy tính của mình. |
Bạn sẽ cần tải xuống và cài đặt chương trình trên máy tính của mình. | |
| 2 |
To run the program, simply click the icon.
Để chạy chương trình, chỉ cần nhấp vào biểu tượng. |
Để chạy chương trình, chỉ cần nhấp vào biểu tượng. | |
| 3 |
She uses a computer program to produce these maps.
Cô ấy sử dụng một chương trình máy tính để tạo ra những bản đồ này. |
Cô ấy sử dụng một chương trình máy tính để tạo ra những bản đồ này. | |
| 4 |
a TV/television/radio program
chương trình TV / tivi / radio |
chương trình TV / tivi / radio | |
| 5 |
a news program
một chương trình tin tức |
một chương trình tin tức | |
| 6 |
Did you see that program on India last night?
Bạn có xem chương trình đó ở Ấn Độ đêm qua không? |
Bạn có xem chương trình đó ở Ấn Độ đêm qua không? | |
| 7 |
I watched a program about volcanoes.
Tôi đã xem một chương trình về núi lửa. |
Tôi đã xem một chương trình về núi lửa. | |
| 8 |
the country's nuclear weapons/space program
vũ khí hạt nhân / chương trình không gian của đất nước |
vũ khí hạt nhân / chương trình không gian của đất nước | |
| 9 |
We have recently launched a research program.
Gần đây chúng tôi đã khởi động một chương trình nghiên cứu. |
Gần đây chúng tôi đã khởi động một chương trình nghiên cứu. | |
| 10 |
Talk with your family doctor about developing a weight-loss program.
Nói chuyện với bác sĩ gia đình của bạn về việc phát triển một chương trình giảm cân. |
Nói chuyện với bác sĩ gia đình của bạn về việc phát triển một chương trình giảm cân. | |
| 11 |
a training program for new staff members
một chương trình đào tạo cho nhân viên mới |
một chương trình đào tạo cho nhân viên mới | |
| 12 |
The museum runs an art education program for inner-city children.
Bảo tàng thực hiện chương trình giáo dục nghệ thuật cho trẻ em nội thành. |
Bảo tàng thực hiện chương trình giáo dục nghệ thuật cho trẻ em nội thành. | |
| 13 |
Our centers offer training programs designed for all types of athletes.
Các trung tâm của chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo được thiết kế cho tất cả các loại vận động viên. |
Các trung tâm của chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo được thiết kế cho tất cả các loại vận động viên. | |
| 14 |
The government is implementing a program of reform.
Chính phủ đang thực hiện một chương trình cải cách. |
Chính phủ đang thực hiện một chương trình cải cách. | |
| 15 |
The college has initiated a program to improve student retention.
Trường cao đẳng đã bắt đầu một chương trình để cải thiện khả năng giữ chân sinh viên. |
Trường cao đẳng đã bắt đầu một chương trình để cải thiện khả năng giữ chân sinh viên. | |
| 16 |
a school/an educational program
một trường học / một chương trình giáo dục |
một trường học / một chương trình giáo dục | |
| 17 |
a teacher education program
một chương trình giáo dục dành cho giáo viên |
một chương trình giáo dục dành cho giáo viên | |
| 18 |
The college offers a wide variety of programs of study.
Trường cung cấp nhiều chương trình học đa dạng. |
Trường cung cấp nhiều chương trình học đa dạng. | |
| 19 |
The department has launched a new program in creative writing.
Bộ đã đưa ra một chương trình mới về viết sáng tạo. |
Bộ đã đưa ra một chương trình mới về viết sáng tạo. | |
| 20 |
She enrolled in a Master's program in American history.
Cô ghi danh vào chương trình Thạc sĩ về lịch sử Hoa Kỳ. |
Cô ghi danh vào chương trình Thạc sĩ về lịch sử Hoa Kỳ. | |
| 21 |
The concert is the highlight of the festival's musical program.
Buổi hòa nhạc là điểm nhấn trong chương trình âm nhạc của lễ hội. |
Buổi hòa nhạc là điểm nhấn trong chương trình âm nhạc của lễ hội. | |
| 22 |
a week-long program of lectures
một chương trình dài một tuần gồm các bài giảng |
một chương trình dài một tuần gồm các bài giảng | |
| 23 |
We're planning an exciting program of events.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chương trình sự kiện thú vị. |
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chương trình sự kiện thú vị. | |
| 24 |
What's the program for (= what are we planning to do) tomorrow?
Chương trình cho (= chúng ta dự định làm gì) vào ngày mai? |
Chương trình cho (= chúng ta dự định làm gì) vào ngày mai? | |
| 25 |
a theater program
một chương trình sân khấu |
một chương trình sân khấu | |
| 26 |
Her name doesn't appear in the concert program.
Tên của cô ấy không xuất hiện trong chương trình hòa nhạc. |
Tên của cô ấy không xuất hiện trong chương trình hòa nhạc. | |
| 27 |
Select a cool program for woolen clothes.
Chọn một chương trình thú vị cho quần áo len. |
Chọn một chương trình thú vị cho quần áo len. | |
| 28 |
The program creates simulations of real-life driving conditions.
Chương trình tạo mô phỏng các điều kiện lái xe trong đời thực. |
Chương trình tạo mô phỏng các điều kiện lái xe trong đời thực. | |
| 29 |
There may be a bug in the program.
Có thể có lỗi trong chương trình. |
Có thể có lỗi trong chương trình. | |
| 30 |
This program allows you to edit and catalogue digital photographs.
Chương trình này cho phép bạn chỉnh sửa và lập danh mục các bức ảnh kỹ thuật số. |
Chương trình này cho phép bạn chỉnh sửa và lập danh mục các bức ảnh kỹ thuật số. | |
| 31 |
This program requires at least 24Mb of RAM.
Chương trình này yêu cầu ít nhất 24Mb RAM. |
Chương trình này yêu cầu ít nhất 24Mb RAM. | |
| 32 |
a program for debugging
một chương trình gỡ lỗi |
một chương trình gỡ lỗi | |
| 33 |
a physics course/program
một khóa học / chương trình vật lý |
một khóa học / chương trình vật lý | |
| 34 |
a program of ten lectures.
một chương trình gồm mười bài giảng. |
một chương trình gồm mười bài giảng. | |
| 35 |
a two-year college program.
chương trình cao đẳng hai năm. |
chương trình cao đẳng hai năm. | |
| 36 |
The course leader outlined the program we would be following.
Người lãnh đạo khóa học vạch ra chương trình mà chúng tôi sẽ theo dõi. |
Người lãnh đạo khóa học vạch ra chương trình mà chúng tôi sẽ theo dõi. | |
| 37 |
The foundation's online learning program brings the classroom to you.
Chương trình học trực tuyến của nền tảng mang cả lớp học đến với bạn. |
Chương trình học trực tuyến của nền tảng mang cả lớp học đến với bạn. | |
| 38 |
a graduate program that focuses on a chosen profession
một chương trình sau đại học tập trung vào một nghề đã chọn |
một chương trình sau đại học tập trung vào một nghề đã chọn | |
| 39 |
an after-school science program that promotes science literacy
một chương trình khoa học sau giờ học nhằm thúc đẩy khả năng hiểu biết về khoa học |
một chương trình khoa học sau giờ học nhằm thúc đẩy khả năng hiểu biết về khoa học | |
| 40 |
students in an accredited journalism program
sinh viên trong một chương trình báo chí được công nhận |
sinh viên trong một chương trình báo chí được công nhận | |
| 41 |
a course of ten lectures.
một khóa học gồm mười bài giảng. |
một khóa học gồm mười bài giảng. | |
| 42 |
The foundation's online learning program brings the classroom to you.
Chương trình học trực tuyến của nền tảng mang cả lớp học đến với bạn. |
Chương trình học trực tuyến của nền tảng mang cả lớp học đến với bạn. |