processing: Quá trình xử lý
Processing là danh từ chỉ việc xử lý thông tin, nguyên liệu, dữ liệu hoặc đơn hàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
processor
|
Phiên âm: /ˈprɑːsɛsər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ xử lý; người xử lý | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/sản xuất |
Ví dụ: The phone has a fast processor
Điện thoại có bộ xử lý nhanh |
Điện thoại có bộ xử lý nhanh |
| 2 |
2
processing
|
Phiên âm: /ˈprɑːsɛsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xử lý | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ/sản xuất |
Ví dụ: Data processing takes time
Việc xử lý dữ liệu mất thời gian |
Việc xử lý dữ liệu mất thời gian |
| 3 |
3
process
|
Phiên âm: /ˈprɑːsɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xử lý | Ngữ cảnh: Dùng cho thao tác kỹ thuật |
Ví dụ: The system processes requests quickly
Hệ thống xử lý yêu cầu nhanh chóng |
Hệ thống xử lý yêu cầu nhanh chóng |
| 4 |
4
processed
|
Phiên âm: /ˈprɑːsɛst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã qua xử lý | Ngữ cảnh: Dùng cho sản phẩm/thông tin |
Ví dụ: Avoid processed foods
Tránh thực phẩm chế biến sẵn |
Tránh thực phẩm chế biến sẵn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the food processing industry
ngành công nghiệp chế biến thực phẩm |
ngành công nghiệp chế biến thực phẩm | |
| 2 |
a sewage processing plant
nhà máy xử lý nước thải |
nhà máy xử lý nước thải | |
| 3 |
errors in the processing of financial transactions
lỗi trong quá trình xử lý các giao dịch tài chính |
lỗi trong quá trình xử lý các giao dịch tài chính | |
| 4 |
the food processing industry
ngành công nghiệp chế biến thực phẩm |
ngành công nghiệp chế biến thực phẩm |