Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

probable cause là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ probable cause trong tiếng Anh

probable cause /ˈprɒbəbl kɔːz/
- Cụm danh từ : Căn cứ hợp lý

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "probable cause"

1 probable
Phiên âm: /ˈprɒbəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có khả năng; có thể xảy ra Ngữ cảnh: Nhiều khả năng đúng/xảy ra

Ví dụ:

Rain is probable tonight

Đêm nay có khả năng mưa

2 probably
Phiên âm: /ˈprɒbəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Có lẽ; rất có thể Ngữ cảnh: Chỉ mức độ khả năng cao

Ví dụ:

She will probably call later

Cô ấy có lẽ sẽ gọi sau

3 probability
Phiên âm: /ˌprɒbəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xác suất; khả năng Ngữ cảnh: Mức độ có thể xảy ra

Ví dụ:

The probability of success is high

Xác suất thành công cao

4 probable cause
Phiên âm: /ˈprɒbəbl kɔːz/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Căn cứ hợp lý Ngữ cảnh: (Pháp lý) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ/hành động

Ví dụ:

Police acted on probable cause

Cảnh sát hành động dựa trên căn cứ hợp lý

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!