Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

previously arranged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ previously arranged trong tiếng Anh

previously arranged /ˈpriːviəsli əˈreɪndʒd/
- Cụm tính từ : Đã được sắp xếp trước

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "previously arranged"

1 previously
Phiên âm: /ˈpriːviəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Trước đây, đã từng Ngữ cảnh: Diễn tả một sự kiện hoặc hành động đã xảy ra trước thời điểm hiện tại

Ví dụ:

Previously, we worked on a different project

Trước đây, chúng tôi làm việc trên một dự án khác

2 previous
Phiên âm: /ˈpriːviəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trước, trước đây Ngữ cảnh: Diễn tả điều gì đó đã xảy ra trước một thời điểm nào đó

Ví dụ:

I met him on a previous occasion

Tôi đã gặp anh ấy vào lần trước

3 previously
Phiên âm: /ˈpriːviəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Trước đây, từ trước Ngữ cảnh: Diễn tả một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra trước một thời điểm khác

Ví dụ:

He had previously worked as a teacher

Anh ấy trước đây đã làm giáo viên

4 previously arranged
Phiên âm: /ˈpriːviəsli əˈreɪndʒd/ Loại từ: Cụm tính từ Nghĩa: Đã được sắp xếp trước Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự việc đã được lên kế hoạch từ trước

Ví dụ:

The meeting was previously arranged for Monday

Cuộc họp đã được sắp xếp trước vào thứ Hai

5 previously mentioned
Phiên âm: /ˈpriːviəsli ˈmɛnʃənd/ Loại từ: Cụm tính từ Nghĩa: Được nhắc đến trước Ngữ cảnh: Dùng để nhắc lại thông tin đã được đề cập trước đó

Ví dụ:

The previously mentioned report needs to be revised

Báo cáo đã được đề cập trước đó cần phải sửa lại

6 previously known as
Phiên âm: /ˈpriːviəsli noʊn æz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Trước đây được biết đến như là Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi tên gọi hoặc danh xưng

Ví dụ:

The company was previously known as XYZ Corp

Công ty trước đây được biết đến với tên gọi XYZ Corp

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!