presumably: Có lẽ, có thể
Presumably là trạng từ chỉ điều gì đó có thể đúng hoặc có khả năng xảy ra, nhưng không chắc chắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
presumably
|
Phiên âm: /prɪˈzjuːməbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Có lẽ, có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả điều gì đó có thể xảy ra nhưng không chắc chắn |
Ví dụ: Presumably, he will arrive by noon
Có lẽ anh ấy sẽ đến vào buổi trưa |
Có lẽ anh ấy sẽ đến vào buổi trưa |
| 2 |
2
presume
|
Phiên âm: /prɪˈzjuːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giả định, cho là | Ngữ cảnh: Tin rằng điều gì đó là đúng mặc dù không có bằng chứng chắc chắn |
Ví dụ: I presume he will be late
Tôi giả định là anh ấy sẽ đến muộn |
Tôi giả định là anh ấy sẽ đến muộn |
| 3 |
3
presumption
|
Phiên âm: /prɪˈzʌmpʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giả định | Ngữ cảnh: Hành động hoặc quá trình giả định điều gì đó |
Ví dụ: The presumption of innocence is a legal principle
Sự giả định về tính vô tội là một nguyên tắc pháp lý |
Sự giả định về tính vô tội là một nguyên tắc pháp lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You'll be taking the car, presumably?
Có lẽ bạn sẽ bắt xe? |
Có lẽ bạn sẽ bắt xe? | |
| 2 |
I couldn't concentrate, presumably because I was so tired.
Tôi không thể tập trung, có lẽ là do tôi quá mệt. |
Tôi không thể tập trung, có lẽ là do tôi quá mệt. | |
| 3 |
Presumably this is where the accident happened.
Có lẽ đây là nơi vụ tai nạn xảy ra. |
Có lẽ đây là nơi vụ tai nạn xảy ra. | |
| 4 |
You'll be taking the car, presumably?
Có lẽ bạn sẽ lấy xe? |
Có lẽ bạn sẽ lấy xe? | |
| 5 |
I couldn't concentrate, presumably because I was so tired.
Tôi không thể tập trung, có lẽ là do tôi quá mệt mỏi. |
Tôi không thể tập trung, có lẽ là do tôi quá mệt mỏi. | |
| 6 |
Presumably you’ll be leaving the children at home.
Có lẽ bạn sẽ để bọn trẻ ở nhà. |
Có lẽ bạn sẽ để bọn trẻ ở nhà. |