presidential: Thuộc về tổng thống
Presidential là tính từ mô tả điều gì liên quan đến tổng thống hoặc bầu cử tổng thống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
presidency
|
Phiên âm: /ˈprɛzɪdənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhiệm kỳ tổng thống | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: His presidency lasted four years
Nhiệm kỳ tổng thống của ông kéo dài bốn năm |
Nhiệm kỳ tổng thống của ông kéo dài bốn năm |
| 2 |
2
president
|
Phiên âm: /ˈprɛzɪdənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổng thống; chủ tịch | Ngữ cảnh: Dùng cho người đứng đầu |
Ví dụ: The president addressed the nation
Tổng thống phát biểu trước quốc dân |
Tổng thống phát biểu trước quốc dân |
| 3 |
3
presidential
|
Phiên âm: /ˌprɛzɪˈdɛnʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tổng thống | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Presidential powers are limited
Quyền hạn tổng thống bị giới hạn |
Quyền hạn tổng thống bị giới hạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a presidential campaign/candidate/election
một chiến dịch tranh cử tổng thống / ứng cử viên / cuộc bầu cử |
một chiến dịch tranh cử tổng thống / ứng cử viên / cuộc bầu cử | |
| 2 |
a presidential system of government
một hệ thống chính phủ tổng thống |
một hệ thống chính phủ tổng thống |