Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

presidency là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ presidency trong tiếng Anh

presidency /ˈprɛzɪdənsi/
- adverb : nhiệm kỳ tổng thống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

presidency: Nhiệm kỳ tổng thống; chức tổng thống

Presidency là danh từ chỉ thời gian hoặc chức vụ mà một người giữ vai trò tổng thống.

  • He achieved many reforms during his presidency. (Ông ấy thực hiện nhiều cải cách trong nhiệm kỳ tổng thống.)
  • The presidency requires strong leadership skills. (Chức tổng thống đòi hỏi kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.)
  • She studied the history of the American presidency. (Cô ấy nghiên cứu lịch sử chức tổng thống Mỹ.)

Bảng biến thể từ "presidency"

1 presidency
Phiên âm: /ˈprɛzɪdənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhiệm kỳ tổng thống Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

His presidency lasted four years

Nhiệm kỳ tổng thống của ông kéo dài bốn năm

2 president
Phiên âm: /ˈprɛzɪdənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tổng thống; chủ tịch Ngữ cảnh: Dùng cho người đứng đầu

Ví dụ:

The president addressed the nation

Tổng thống phát biểu trước quốc dân

3 presidential
Phiên âm: /ˌprɛzɪˈdɛnʃl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc tổng thống Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

Presidential powers are limited

Quyền hạn tổng thống bị giới hạn

Danh sách câu ví dụ:

the current holder of the EU presidency

người hiện giữ chức chủ tịch EU

Ôn tập Lưu sổ

She hopes to be the first woman elected to the presidency of the United States.

Bà hy vọng là người phụ nữ đầu tiên được bầu vào chức vụ tổng thống của Hoa Kỳ.

Ôn tập Lưu sổ

He was a White House official during the Bush presidency.

Ông là quan chức Nhà Trắng trong nhiệm kỳ tổng thống của Bush.

Ôn tập Lưu sổ

She held the presidency of the association for three years.

Bà giữ chức chủ tịch hiệp hội trong ba năm.

Ôn tập Lưu sổ

He became a candidate for the vice presidency.

Ông trở thành ứng cử viên cho chức phó tổng thống.

Ôn tập Lưu sổ

That year he resigned his presidency of the Academy.

Năm đó ông từ chức chủ tịch Học viện.

Ôn tập Lưu sổ

Three years into his presidency, he is more popular than ever.

Ba năm đảm nhiệm chức vụ tổng thống, ông trở nên nổi tiếng hơn bao giờ hết.

Ôn tập Lưu sổ

under the presidency of Gerald Ford

dưới sự chủ trì của Gerald Ford

Ôn tập Lưu sổ

She held the presidency of the association for three years.

Bà giữ chức chủ tịch hiệp hội trong ba năm.

Ôn tập Lưu sổ