presidency: Nhiệm kỳ tổng thống; chức tổng thống
Presidency là danh từ chỉ thời gian hoặc chức vụ mà một người giữ vai trò tổng thống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
presidency
|
Phiên âm: /ˈprɛzɪdənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhiệm kỳ tổng thống | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: His presidency lasted four years
Nhiệm kỳ tổng thống của ông kéo dài bốn năm |
Nhiệm kỳ tổng thống của ông kéo dài bốn năm |
| 2 |
2
president
|
Phiên âm: /ˈprɛzɪdənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổng thống; chủ tịch | Ngữ cảnh: Dùng cho người đứng đầu |
Ví dụ: The president addressed the nation
Tổng thống phát biểu trước quốc dân |
Tổng thống phát biểu trước quốc dân |
| 3 |
3
presidential
|
Phiên âm: /ˌprɛzɪˈdɛnʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tổng thống | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Presidential powers are limited
Quyền hạn tổng thống bị giới hạn |
Quyền hạn tổng thống bị giới hạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is the current holder of the EU presidency.
Ông ấy là người hiện đang giữ chức chủ tịch luân phiên của EU. |
Ông ấy là người hiện đang giữ chức chủ tịch luân phiên của EU. | |
| 2 |
She hopes to be the first woman elected to the presidency of the United States.
Bà ấy hy vọng trở thành người phụ nữ đầu tiên được bầu làm tổng thống Hoa Kỳ. |
Bà ấy hy vọng trở thành người phụ nữ đầu tiên được bầu làm tổng thống Hoa Kỳ. | |
| 3 |
He was a White House official during the Bush presidency.
Ông ấy là một quan chức Nhà Trắng trong nhiệm kỳ tổng thống Bush. |
Ông ấy là một quan chức Nhà Trắng trong nhiệm kỳ tổng thống Bush. | |
| 4 |
She held the presidency of the association for three years.
Bà ấy giữ chức chủ tịch hiệp hội trong ba năm. |
Bà ấy giữ chức chủ tịch hiệp hội trong ba năm. | |
| 5 |
He became a candidate for the vice presidency.
Ông ấy trở thành ứng viên cho chức phó tổng thống. |
Ông ấy trở thành ứng viên cho chức phó tổng thống. | |
| 6 |
That year, he resigned his presidency of the Academy.
Năm đó, ông ấy từ chức chủ tịch Học viện. |
Năm đó, ông ấy từ chức chủ tịch Học viện. | |
| 7 |
Three years into his presidency, he is more popular than ever.
Ba năm sau khi bắt đầu nhiệm kỳ tổng thống, ông ấy được yêu mến hơn bao giờ hết. |
Ba năm sau khi bắt đầu nhiệm kỳ tổng thống, ông ấy được yêu mến hơn bao giờ hết. | |
| 8 |
The reforms began under the presidency of Gerald Ford.
Các cải cách bắt đầu dưới thời tổng thống Gerald Ford. |
Các cải cách bắt đầu dưới thời tổng thống Gerald Ford. |