present: Hiện tại, món quà, trình bày
Present có thể là tính từ chỉ điều gì đó đang diễn ra tại thời điểm hiện tại, là danh từ chỉ món quà, hoặc là động từ chỉ hành động trình bày một vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
presentation
|
Phiên âm: /ˌprɛzənˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bài thuyết trình | Ngữ cảnh: Hành động hoặc sự kiện trình bày thông tin |
Ví dụ: The presentation was very informative
Bài thuyết trình rất bổ ích |
Bài thuyết trình rất bổ ích |
| 2 |
2
present
|
Phiên âm: /ˈprɛzənt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trình bày, giới thiệu | Ngữ cảnh: Hành động trình bày thông tin cho một nhóm |
Ví dụ: He will present his findings at the conference
Anh ấy sẽ trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị |
Anh ấy sẽ trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị |
| 3 |
3
presenter
|
Phiên âm: /prɪˈzɛntər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người thuyết trình | Ngữ cảnh: Người thực hiện một bài thuyết trình |
Ví dụ: The presenter gave a compelling talk
Người thuyết trình đã có một bài nói chuyện hấp dẫn |
Người thuyết trình đã có một bài nói chuyện hấp dẫn |
| 4 |
4
presentational
|
Phiên âm: /ˌprɛzənˈteɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về thuyết trình | Ngữ cảnh: Liên quan đến việc trình bày thông tin |
Ví dụ: The presentational skills are important for the job
Kỹ năng thuyết trình là rất quan trọng cho công việc này |
Kỹ năng thuyết trình là rất quan trọng cho công việc này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I am not satisfied with the present situation.
Tôi không hài lòng với tình hình hiện tại. |
Tôi không hài lòng với tình hình hiện tại. | |
| 2 |
The present study has two main aims.
Nghiên cứu hiện tại có hai mục tiêu chính. |
Nghiên cứu hiện tại có hai mục tiêu chính. | |
| 3 |
the present owner of the house
chủ nhân hiện tại của ngôi nhà |
chủ nhân hiện tại của ngôi nhà | |
| 4 |
a list of all club members, past and present
danh sách tất cả các thành viên câu lạc bộ, quá khứ và hiện tại |
danh sách tất cả các thành viên câu lạc bộ, quá khứ và hiện tại | |
| 5 |
We do not have any more information at the present time.
Chúng tôi không có thêm thông tin vào thời điểm hiện tại. |
Chúng tôi không có thêm thông tin vào thời điểm hiện tại. | |
| 6 |
A few brief comments are sufficient for present purposes.
Một vài nhận xét ngắn gọn là đủ cho mục đích hiện tại. |
Một vài nhận xét ngắn gọn là đủ cho mục đích hiện tại. | |
| 7 |
You can’t use it in its present condition.
Bạn không thể sử dụng nó trong tình trạng hiện tại. |
Bạn không thể sử dụng nó trong tình trạng hiện tại. | |
| 8 |
I wasn’t present when the doctor examined him.
Tôi không có mặt khi bác sĩ khám cho anh ta. |
Tôi không có mặt khi bác sĩ khám cho anh ta. | |
| 9 |
The mistake was obvious to all those present.
Tất cả những người có mặt đều thấy rõ sai lầm. |
Tất cả những người có mặt đều thấy rõ sai lầm. | |
| 10 |
There were 200 people present at the meeting.
Có 200 người có mặt tại cuộc họp. |
Có 200 người có mặt tại cuộc họp. | |
| 11 |
Most fathers wish to be present at the birth of their child.
Hầu hết các ông bố đều mong muốn có mặt khi đứa con chào đời. |
Hầu hết các ông bố đều mong muốn có mặt khi đứa con chào đời. | |
| 12 |
Simply to be physically present was all that was required.
Chỉ cần có mặt thực tế là tất cả những gì cần thiết. |
Chỉ cần có mặt thực tế là tất cả những gì cần thiết. | |
| 13 |
The threat of force was always present.
Mối đe dọa vũ lực luôn hiện hữu. |
Mối đe dọa vũ lực luôn hiện hữu. | |
| 14 |
the ever present risk of pollution
nguy cơ ô nhiễm chưa từng có |
nguy cơ ô nhiễm chưa từng có | |
| 15 |
Levels of pollution present in the atmosphere are increasing.
Mức độ ô nhiễm trong khí quyển ngày càng tăng. |
Mức độ ô nhiễm trong khí quyển ngày càng tăng. | |
| 16 |
Analysis showed that traces of arsenic were present in the body.
Phân tích cho thấy dấu vết của asen có trong cơ thể. |
Phân tích cho thấy dấu vết của asen có trong cơ thể. | |
| 17 |
The people in this office are so narrow-minded, present company excepted, of course.
Những người trong văn phòng này thật hẹp hòi, tất nhiên là ngoại trừ công ty hiện tại. |
Những người trong văn phòng này thật hẹp hòi, tất nhiên là ngoại trừ công ty hiện tại. | |
| 18 |
How long have you been in your present job?
Bạn đã làm công việc hiện tại của mình được bao lâu? |
Bạn đã làm công việc hiện tại của mình được bao lâu? | |
| 19 |
Harry’s boss presented him with a gold watch on his retirement.
Ông chủ của Harry tặng anh ấy một chiếc đồng hồ deo tay bằng vàng khi anh ấy nghỉ hưu. |
Ông chủ của Harry tặng anh ấy một chiếc đồng hồ deo tay bằng vàng khi anh ấy nghỉ hưu. |