Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

precedence là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ precedence trong tiếng Anh

precedence /ˈpriːsɪdəns/
- Danh từ : Ưu tiên, sự quan trọng hơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "precedence"

1 previous
Phiên âm: /ˈpriːviəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trước, trước đây Ngữ cảnh: Diễn tả điều gì đó đã xảy ra trước một thời điểm nào đó

Ví dụ:

I met him on a previous occasion

Tôi đã gặp anh ấy vào lần trước

2 previously
Phiên âm: /ˈpriːviəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Trước đây Ngữ cảnh: Diễn tả thời gian trước khi một sự kiện nào đó xảy ra

Ví dụ:

Previously, we worked on a different project

Trước đây, chúng tôi làm việc trên một dự án khác

3 precedence
Phiên âm: /ˈpriːsɪdəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ưu tiên, sự quan trọng hơn Ngữ cảnh: Được ưu tiên hoặc coi trọng hơn trong một tình huống

Ví dụ:

The safety of workers takes precedence over other concerns

Sự an toàn của công nhân được ưu tiên hơn các vấn đề khác

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!