potential: Tiềm năng
Potential là khả năng hoặc năng lực phát triển thành điều gì đó lớn lao hơn trong tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
potentially
|
Phiên âm: /pəˈtɛnʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tiềm năng | Ngữ cảnh: Diễn tả khả năng có thể xảy ra hoặc trở thành thực tế |
Ví dụ: It could potentially rain later
Có thể trời sẽ mưa sau |
Có thể trời sẽ mưa sau |
| 2 |
2
potential
|
Phiên âm: /pəˈtɛnʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiềm năng | Ngữ cảnh: Có khả năng phát triển hoặc trở thành tốt hơn |
Ví dụ: She has great potential in business
Cô ấy có tiềm năng lớn trong kinh doanh |
Cô ấy có tiềm năng lớn trong kinh doanh |
| 3 |
3
potentiality
|
Phiên âm: /pəˌtɛnʃiˈæləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính tiềm năng | Ngữ cảnh: Khả năng phát triển hoặc xảy ra |
Ví dụ: There is a great potentiality for success
Có một tiềm năng lớn cho thành công |
Có một tiềm năng lớn cho thành công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
potential customers/buyers/investors/clients
khách hàng / người mua / nhà đầu tư / khách hàng tiềm năng |
khách hàng / người mua / nhà đầu tư / khách hàng tiềm năng | |
| 2 |
We have compiled a list of 10 potential candidates.
Chúng tôi đã tổng hợp danh sách 10 ứng viên tiềm năng. |
Chúng tôi đã tổng hợp danh sách 10 ứng viên tiềm năng. | |
| 3 |
the potential benefits of European integration
những lợi ích tiềm năng của hội nhập châu Âu |
những lợi ích tiềm năng của hội nhập châu Âu | |
| 4 |
potential risks
rủi ro tiềm ẩn |
rủi ro tiềm ẩn | |
| 5 |
a potential threat
một mối đe dọa tiềm tàng |
một mối đe dọa tiềm tàng | |
| 6 |
the potential impact of the latest surge in oil prices
tác động tiềm tàng của đợt tăng giá dầu gần đây nhất |
tác động tiềm tàng của đợt tăng giá dầu gần đây nhất | |
| 7 |
First we need to identify actual and potential problems.
Đầu tiên chúng ta cần xác định các vấn đề thực tế và tiềm ẩn. |
Đầu tiên chúng ta cần xác định các vấn đề thực tế và tiềm ẩn. | |
| 8 |
Have you looked into the potential side effects of the treatment?
Bạn đã xem xét các tác dụng phụ tiềm ẩn của phương pháp điều trị chưa? |
Bạn đã xem xét các tác dụng phụ tiềm ẩn của phương pháp điều trị chưa? | |
| 9 |
a potential prime minister
một thủ tướng tiềm năng |
một thủ tướng tiềm năng | |
| 10 |
a potential source of conflict
một nguồn xung đột tiềm ẩn |
một nguồn xung đột tiềm ẩn | |
| 11 |
Adam is so healthy that he has the potential to live to a hundred!
Adam rất khỏe đến nỗi ông ấy có thể sống đến trăm tuổi! |
Adam rất khỏe đến nỗi ông ấy có thể sống đến trăm tuổi! |