possibly: Có thể
Possibly là trạng từ chỉ điều gì đó có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
possible
|
Phiên âm: /ˈpɒsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể, khả thi | Ngữ cảnh: Điều gì đó có khả năng xảy ra hoặc thực hiện |
Ví dụ: It is possible to complete the task by tomorrow
Có thể hoàn thành công việc vào ngày mai |
Có thể hoàn thành công việc vào ngày mai |
| 2 |
2
possibly
|
Phiên âm: /ˈpɒsəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Có thể, có khả năng | Ngữ cảnh: Thể hiện sự không chắc chắn về khả năng xảy ra |
Ví dụ: It will possibly rain tomorrow
Có thể trời sẽ mưa vào ngày mai |
Có thể trời sẽ mưa vào ngày mai |
| 3 |
3
possibility
|
Phiên âm: /ˌpɒsɪˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng, sự có thể | Ngữ cảnh: Cơ hội hoặc khả năng xảy ra điều gì đó |
Ví dụ: There is a possibility of success
Có khả năng thành công |
Có khả năng thành công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was possibly their worst performance ever.
Đó có thể là màn trình diễn tệ nhất từ trước đến nay của họ. |
Đó có thể là màn trình diễn tệ nhất từ trước đến nay của họ. | |
| 2 |
Last year, his mother died, possibly due to heart failure.
Năm ngoái, mẹ anh ấy qua đời, có thể do suy tim. |
Năm ngoái, mẹ anh ấy qua đời, có thể do suy tim. | |
| 3 |
It is a popular but possibly dangerous type of extreme diet.
Đó là một kiểu ăn kiêng cực đoan phổ biến nhưng có thể nguy hiểm. |
Đó là một kiểu ăn kiêng cực đoan phổ biến nhưng có thể nguy hiểm. | |
| 4 |
You can't possibly mean that!
Bạn không thể nào thật sự có ý đó được! |
Bạn không thể nào thật sự có ý đó được! | |
| 5 |
How could you possibly think that I had anything to do with it?
Sao bạn có thể nghĩ rằng tôi có liên quan đến chuyện đó được chứ? |
Sao bạn có thể nghĩ rằng tôi có liên quan đến chuyện đó được chứ? | |
| 6 |
He turned out to be the nicest guy you could possibly imagine.
Hóa ra anh ấy là người tốt nhất mà bạn có thể tưởng tượng. |
Hóa ra anh ấy là người tốt nhất mà bạn có thể tưởng tượng. | |
| 7 |
What could possibly go wrong?
Có gì có thể xảy ra sai sót được chứ? |
Có gì có thể xảy ra sai sót được chứ? | |
| 8 |
Could you possibly open that window?
Bạn có thể mở cửa sổ đó giúp tôi được không? |
Bạn có thể mở cửa sổ đó giúp tôi được không? | |
| 9 |
I will come as soon as I possibly can.
Tôi sẽ đến ngay khi có thể. |
Tôi sẽ đến ngay khi có thể. | |
| 10 |
They tried everything they possibly could to improve the situation.
Họ đã thử mọi thứ có thể để cải thiện tình hình. |
Họ đã thử mọi thứ có thể để cải thiện tình hình. | |
| 11 |
We don’t want these rumours to spread if we can possibly avoid it.
Chúng tôi không muốn những tin đồn này lan ra nếu có thể tránh được. |
Chúng tôi không muốn những tin đồn này lan ra nếu có thể tránh được. | |
| 12 |
I don't see what more he could possibly do.
Tôi không thấy anh ấy còn có thể làm thêm được gì nữa. |
Tôi không thấy anh ấy còn có thể làm thêm được gì nữa. | |
| 13 |
I can't possibly tell you that!
Tôi không thể nào nói với bạn điều đó được! |
Tôi không thể nào nói với bạn điều đó được! | |
| 14 |
You can't possibly carry all those bags.
Bạn không thể nào mang hết những chiếc túi đó được. |
Bạn không thể nào mang hết những chiếc túi đó được. | |
| 15 |
They can't possibly be serious about buying a boat!
Họ không thể nào nghiêm túc về việc mua một chiếc thuyền được! |
Họ không thể nào nghiêm túc về việc mua một chiếc thuyền được! | |
| 16 |
“Will you be around next week?” “Possibly.”
“Tuần sau bạn có ở đây không?” “Có thể.” |
“Tuần sau bạn có ở đây không?” “Có thể.” |