possibility: Khả năng
Possibility là một cơ hội hoặc khả năng điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
possibly
|
Phiên âm: /ˈpɒsəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Có thể, có khả năng | Ngữ cảnh: Thể hiện sự không chắc chắn về khả năng xảy ra |
Ví dụ: It could possibly rain later
Có thể trời sẽ mưa sau |
Có thể trời sẽ mưa sau |
| 2 |
2
possible
|
Phiên âm: /ˈpɒsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể, khả thi | Ngữ cảnh: Điều gì đó có thể xảy ra hoặc thực hiện |
Ví dụ: It is possible to finish the work on time
Có thể hoàn thành công việc đúng hạn |
Có thể hoàn thành công việc đúng hạn |
| 3 |
3
possibility
|
Phiên âm: /ˌpɒsɪˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng, sự có thể | Ngữ cảnh: Cơ hội hoặc khả năng xảy ra một điều gì đó |
Ví dụ: There is a possibility of success
Có khả năng thành công |
Có khả năng thành công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Bankruptcy is a real possibility if sales don't improve.
Phá sản là một khả năng thực sự nếu doanh số bán hàng không được cải thiện. |
Phá sản là một khả năng thực sự nếu doanh số bán hàng không được cải thiện. | |
| 2 |
What had seemed impossible now seemed a distinct possibility.
Điều tưởng chừng không thể xảy ra giờ đây dường như đã trở thành một khả năng khác biệt. |
Điều tưởng chừng không thể xảy ra giờ đây dường như đã trở thành một khả năng khác biệt. | |
| 3 |
Reaching the final seems a remote possibility.
Việc lọt vào trận chung kết dường như là một khả năng xa vời. |
Việc lọt vào trận chung kết dường như là một khả năng xa vời. | |
| 4 |
There's a strong possibility that it will rain.
Có khả năng trời sẽ mưa. |
Có khả năng trời sẽ mưa. | |
| 5 |
There is now no possibility that she will make a full recovery.
Hiện không có khả năng cô ấy sẽ hồi phục hoàn toàn. |
Hiện không có khả năng cô ấy sẽ hồi phục hoàn toàn. | |
| 6 |
We cannot exclude the possibility that another person may have been involved.
Chúng tôi không thể loại trừ khả năng một người khác có thể đã tham gia. |
Chúng tôi không thể loại trừ khả năng một người khác có thể đã tham gia. | |
| 7 |
I have considered the possibility that she is dead.
Tôi đã xem xét khả năng cô ấy đã chết. |
Tôi đã xem xét khả năng cô ấy đã chết. | |
| 8 |
He refused to rule out the possibility of a tax increase.
Ông từ chối loại trừ khả năng tăng thuế. |
Ông từ chối loại trừ khả năng tăng thuế. | |
| 9 |
There is a real possibility of war.
Có khả năng xảy ra chiến tranh thực sự. |
Có khả năng xảy ra chiến tranh thực sự. | |
| 10 |
The company has raised the possibility of legal action.
Công ty đã nâng cao khả năng khởi kiện. |
Công ty đã nâng cao khả năng khởi kiện. | |
| 11 |
I am excited about the possibility of going to the Olympics.
Tôi vui mừng về khả năng được tham dự Thế vận hội. |
Tôi vui mừng về khả năng được tham dự Thế vận hội. | |
| 12 |
This is a one-year appointment, with the possibility of renewal for an additional year.
Đây là cuộc hẹn kéo dài một năm, với khả năng gia hạn thêm một năm. |
Đây là cuộc hẹn kéo dài một năm, với khả năng gia hạn thêm một năm. | |
| 13 |
Selling the house is just one possibility that is open to us.
Bán nhà chỉ là một khả năng mở ra cho chúng tôi. |
Bán nhà chỉ là một khả năng mở ra cho chúng tôi. | |
| 14 |
We have to investigate every possibility.
Chúng tôi phải điều tra mọi khả năng. |
Chúng tôi phải điều tra mọi khả năng. | |
| 15 |
She explored the possibility of studying in the US.
Cô khám phá khả năng du học Mỹ. |
Cô khám phá khả năng du học Mỹ. | |
| 16 |
A successful outcome is not beyond the realms of possibility.
Một kết quả thành công không nằm ngoài khả năng. |
Một kết quả thành công không nằm ngoài khả năng. | |
| 17 |
It is not beyond the bounds of possibility that we'll all meet again one day.
Không nằm ngoài khả năng một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau. |
Không nằm ngoài khả năng một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau. | |
| 18 |
Bankruptcy is a real possibility if sales don't improve.
Phá sản là một khả năng thực sự nếu doanh số bán hàng không được cải thiện. |
Phá sản là một khả năng thực sự nếu doanh số bán hàng không được cải thiện. | |
| 19 |
There's a strong possibility that it will rain.
Có khả năng trời sẽ mưa. |
Có khả năng trời sẽ mưa. | |
| 20 |
Police are considering a wide range of possibilities.
Cảnh sát đang xem xét một loạt các khả năng. |
Cảnh sát đang xem xét một loạt các khả năng. | |
| 21 |
to exhaust all the possibilities
để cạn kiệt tất cả các khả năng |
để cạn kiệt tất cả các khả năng | |
| 22 |
There are countless possibilities for future research.
Có vô số khả năng nghiên cứu trong tương lai. |
Có vô số khả năng nghiên cứu trong tương lai. | |
| 23 |
The course offers a range of exciting possibilities for developing your skills.
Khóa học cung cấp một loạt các khả năng thú vị để phát triển các kỹ năng của bạn. |
Khóa học cung cấp một loạt các khả năng thú vị để phát triển các kỹ năng của bạn. | |
| 24 |
In a bookshop, the possibilities for browsing are endless.
Trong một hiệu sách, khả năng duyệt là vô tận. |
Trong một hiệu sách, khả năng duyệt là vô tận. | |
| 25 |
Career possibilities for women are much greater than they were fifty years ago.
Khả năng nghề nghiệp dành cho phụ nữ lớn hơn nhiều so với năm mươi năm trước. |
Khả năng nghề nghiệp dành cho phụ nữ lớn hơn nhiều so với năm mươi năm trước. | |
| 26 |
The house is in a bad state of repair but it has possibilities.
Ngôi nhà đang trong tình trạng sửa chữa tồi tệ nhưng nó có khả năng xảy ra. |
Ngôi nhà đang trong tình trạng sửa chữa tồi tệ nhưng nó có khả năng xảy ra. | |
| 27 |
He was the first to see the possibilities of the plan.
Ông là người đầu tiên nhìn thấy khả năng của kế hoạch. |
Ông là người đầu tiên nhìn thấy khả năng của kế hoạch. | |
| 28 |
It is not beyond the bounds of possibility that we'll all meet again one day.
Không nằm ngoài khả năng một ngày nào đó tất cả chúng ta sẽ gặp lại nhau. |
Không nằm ngoài khả năng một ngày nào đó tất cả chúng ta sẽ gặp lại nhau. |