Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

possess là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ possess trong tiếng Anh

possess /pəˈzes/
- (v) : có, chiếm hữu, sở hữu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

possess: Sở hữu

Possess là động từ chỉ hành động sở hữu hoặc kiểm soát một vật thể hoặc tài sản.

  • He possesses great skills in solving problems. (Anh ấy sở hữu kỹ năng tuyệt vời trong việc giải quyết vấn đề.)
  • She possesses a rare talent for painting. (Cô ấy sở hữu một tài năng hiếm có trong việc vẽ tranh.)
  • They possess a large collection of rare books. (Họ sở hữu một bộ sưu tập sách quý hiếm lớn.)

Bảng biến thể từ "possess"

1 possess
Phiên âm: /pəˈzɛs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Sở hữu, chiếm hữu Ngữ cảnh: Có quyền sở hữu hoặc kiểm soát

Ví dụ:

She possesses a rare collection of art

Cô ấy sở hữu bộ sưu tập nghệ thuật hiếm có

2 possession
Phiên âm: /pəˈzɛʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự sở hữu Ngữ cảnh: Tình trạng có quyền hoặc kiểm soát thứ gì đó

Ví dụ:

The car is in his possession

Chiếc xe đang thuộc quyền sở hữu của anh ấy

3 possessed
Phiên âm: /pəˈzɛst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được sở hữu, bị chiếm hữu Ngữ cảnh: Bị ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc kiểm soát bởi thứ gì đó

Ví dụ:

He was possessed by the idea of success

Anh ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng thành công

4 possessing
Phiên âm: /pəˈzɛsɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang sở hữu Ngữ cảnh: Đang ở trong tình trạng sở hữu

Ví dụ:

She was possessing a wealth of knowledge

Cô ấy đang sở hữu một kho tàng tri thức

Danh sách câu ví dụ:

He was charged with possessing a shotgun without a licence.

Anh ta bị buộc tội sở hữu một khẩu súng ngắn mà không có giấy phép.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid this is the only suitcase I possess.

Tôi e rằng đây là chiếc vali duy nhất mà tôi sở hữu.

Ôn tập Lưu sổ

The gallery possesses a number of the artist's early works.

Phòng trưng bày sở hữu một số tác phẩm ban đầu của nghệ sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

Belgium was the first European country to possess a fully fledged rail network.

Bỉ là quốc gia châu Âu đầu tiên sở hữu mạng lưới đường sắt hoàn chỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid he doesn't possess a sense of humour.

Tôi e rằng anh ấy không có khiếu hài hước.

Ôn tập Lưu sổ

workers who possess the requisite skills for the task

công nhân sở hữu các kỹ năng cần thiết cho nhiệm vụ

Ôn tập Lưu sổ

He credited her with a maturity she did not possess.

Anh ấy ghi công cô ấy bằng sự trưởng thành mà cô ấy không có.

Ôn tập Lưu sổ

Isaak 's songwriting possesses a timeless quality.

Sáng tác của Isaak có chất lượng vượt thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

Young adults possess incredible purchasing power.

Những người trẻ tuổi sở hữu sức mua đáng kinh ngạc.

Ôn tập Lưu sổ

A terrible fear possessed her.

Một nỗi sợ hãi khủng khiếp chiếm hữu cô.

Ôn tập Lưu sổ

I was possessed by a desire to tell her everything.

Tôi bị ám bởi mong muốn được kể cho cô ấy nghe mọi chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

What possessed him to say such a thing?

Điều gì đã khiến anh ta nói những điều như vậy?

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid this is the only suitcase I possess.

Tôi e rằng đây là chiếc vali duy nhất mà tôi sở hữu.

Ôn tập Lưu sổ

The gallery possesses a number of the artist's early works.

Phòng trưng bày sở hữu một số tác phẩm thời kỳ đầu của nghệ sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid he doesn't possess a sense of humour.

Tôi e rằng anh ấy không có khiếu hài hước.

Ôn tập Lưu sổ

Isaak 's songwriting possesses a timeless quality.

Sáng tác của Isaak có chất lượng vượt thời gian.

Ôn tập Lưu sổ