possess: Sở hữu
Possess là động từ chỉ hành động sở hữu hoặc kiểm soát một vật thể hoặc tài sản.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
possess
|
Phiên âm: /pəˈzɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sở hữu, chiếm hữu | Ngữ cảnh: Có quyền sở hữu hoặc kiểm soát |
Ví dụ: She possesses a rare collection of art
Cô ấy sở hữu bộ sưu tập nghệ thuật hiếm có |
Cô ấy sở hữu bộ sưu tập nghệ thuật hiếm có |
| 2 |
2
possession
|
Phiên âm: /pəˈzɛʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sở hữu | Ngữ cảnh: Tình trạng có quyền hoặc kiểm soát thứ gì đó |
Ví dụ: The car is in his possession
Chiếc xe đang thuộc quyền sở hữu của anh ấy |
Chiếc xe đang thuộc quyền sở hữu của anh ấy |
| 3 |
3
possessed
|
Phiên âm: /pəˈzɛst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được sở hữu, bị chiếm hữu | Ngữ cảnh: Bị ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc kiểm soát bởi thứ gì đó |
Ví dụ: He was possessed by the idea of success
Anh ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng thành công |
Anh ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng thành công |
| 4 |
4
possessing
|
Phiên âm: /pəˈzɛsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang sở hữu | Ngữ cảnh: Đang ở trong tình trạng sở hữu |
Ví dụ: She was possessing a wealth of knowledge
Cô ấy đang sở hữu một kho tàng tri thức |
Cô ấy đang sở hữu một kho tàng tri thức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The gallery possesses a number of the artist's early works.
Phòng trưng bày sở hữu một số tác phẩm thời kỳ đầu của nghệ sĩ đó. |
Phòng trưng bày sở hữu một số tác phẩm thời kỳ đầu của nghệ sĩ đó. | |
| 2 |
Belgium was the first European country to possess a fully fledged rail network.
Bỉ là quốc gia châu Âu đầu tiên có một mạng lưới đường sắt hoàn chỉnh. |
Bỉ là quốc gia châu Âu đầu tiên có một mạng lưới đường sắt hoàn chỉnh. | |
| 3 |
I'm afraid he doesn't possess a sense of humour.
Tôi e rằng anh ấy không có khiếu hài hước. |
Tôi e rằng anh ấy không có khiếu hài hước. | |
| 4 |
We need workers who possess the requisite skills for the task.
Chúng tôi cần những công nhân có các kỹ năng cần thiết cho nhiệm vụ này. |
Chúng tôi cần những công nhân có các kỹ năng cần thiết cho nhiệm vụ này. | |
| 5 |
He credited her with a maturity she did not possess.
Ông ấy cho rằng cô ấy có sự chín chắn mà thực ra cô ấy không có. |
Ông ấy cho rằng cô ấy có sự chín chắn mà thực ra cô ấy không có. | |
| 6 |
Isaak's songwriting possesses a timeless quality.
Khả năng sáng tác ca khúc của Isaak có một phẩm chất vượt thời gian. |
Khả năng sáng tác ca khúc của Isaak có một phẩm chất vượt thời gian. | |
| 7 |
Young adults possess incredible purchasing power.
Người trưởng thành trẻ tuổi có sức mua đáng kinh ngạc. |
Người trưởng thành trẻ tuổi có sức mua đáng kinh ngạc. | |
| 8 |
A terrible fear possessed her.
Một nỗi sợ khủng khiếp xâm chiếm cô ấy. |
Một nỗi sợ khủng khiếp xâm chiếm cô ấy. | |
| 9 |
I was possessed by a desire to tell her everything.
Tôi bị thôi thúc bởi khao khát nói với cô ấy mọi chuyện. |
Tôi bị thôi thúc bởi khao khát nói với cô ấy mọi chuyện. | |
| 10 |
What possessed him to say such a thing?
Điều gì đã khiến anh ấy nói một điều như vậy? |
Điều gì đã khiến anh ấy nói một điều như vậy? |