possession: Sự sở hữu
Possession là hành động hoặc trạng thái sở hữu một thứ gì đó, hoặc vật mà bạn sở hữu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
possess
|
Phiên âm: /pəˈzɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sở hữu, chiếm hữu | Ngữ cảnh: Có quyền sở hữu hoặc kiểm soát |
Ví dụ: She possesses a rare collection of art
Cô ấy sở hữu bộ sưu tập nghệ thuật hiếm có |
Cô ấy sở hữu bộ sưu tập nghệ thuật hiếm có |
| 2 |
2
possession
|
Phiên âm: /pəˈzɛʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sở hữu | Ngữ cảnh: Tình trạng có quyền hoặc kiểm soát thứ gì đó |
Ví dụ: The car is in his possession
Chiếc xe đang thuộc quyền sở hữu của anh ấy |
Chiếc xe đang thuộc quyền sở hữu của anh ấy |
| 3 |
3
possessed
|
Phiên âm: /pəˈzɛst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được sở hữu, bị chiếm hữu | Ngữ cảnh: Bị ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc kiểm soát bởi thứ gì đó |
Ví dụ: He was possessed by the idea of success
Anh ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng thành công |
Anh ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng thành công |
| 4 |
4
possessing
|
Phiên âm: /pəˈzɛsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang sở hữu | Ngữ cảnh: Đang ở trong tình trạng sở hữu |
Ví dụ: She was possessing a wealth of knowledge
Cô ấy đang sở hữu một kho tàng tri thức |
Cô ấy đang sở hữu một kho tàng tri thức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Prisoners were allowed no personal possessions.
Tù nhân không được phép có bất kỳ tài sản cá nhân nào. |
Tù nhân không được phép có bất kỳ tài sản cá nhân nào. | |
| 2 |
One of Jane's most prized possessions was her photo album.
Một trong những vật sở hữu quý giá nhất của Jane là cuốn album ảnh của cô ấy. |
Một trong những vật sở hữu quý giá nhất của Jane là cuốn album ảnh của cô ấy. | |
| 3 |
The ring is one of her most treasured possessions.
Chiếc nhẫn là một trong những vật sở hữu quý giá nhất của cô ấy. |
Chiếc nhẫn là một trong những vật sở hữu quý giá nhất của cô ấy. | |
| 4 |
Please make sure you have all your possessions with you when leaving the plane.
Vui lòng bảo đảm rằng bạn mang theo tất cả đồ đạc của mình khi rời máy bay. |
Vui lòng bảo đảm rằng bạn mang theo tất cả đồ đạc của mình khi rời máy bay. | |
| 5 |
They had exclusive possession of the property as tenants.
Với tư cách là người thuê, họ có quyền sử dụng độc quyền đối với bất động sản đó. |
Với tư cách là người thuê, họ có quyền sử dụng độc quyền đối với bất động sản đó. | |
| 6 |
On her father's death, she came into possession of a vast fortune.
Khi cha cô qua đời, cô được thừa hưởng một khối tài sản khổng lồ. |
Khi cha cô qua đời, cô được thừa hưởng một khối tài sản khổng lồ. | |
| 7 |
The manuscript is just one of the treasures in their possession.
Bản thảo đó chỉ là một trong những báu vật mà họ sở hữu. |
Bản thảo đó chỉ là một trong những báu vật mà họ sở hữu. | |
| 8 |
The gang was caught in possession of stolen goods.
Băng nhóm đó bị bắt khi đang sở hữu hàng hóa bị đánh cắp. |
Băng nhóm đó bị bắt khi đang sở hữu hàng hóa bị đánh cắp. | |
| 9 |
He was arrested for drug possession.
Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy. |
Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy. | |
| 10 |
Weapons and firearms possession is strictly regulated.
Việc sở hữu vũ khí và súng ống được quản lý rất nghiêm ngặt. |
Việc sở hữu vũ khí và súng ống được quản lý rất nghiêm ngặt. | |
| 11 |
The team managed to win possession of the ball.
Đội bóng đã giành được quyền kiểm soát bóng. |
Đội bóng đã giành được quyền kiểm soát bóng. | |
| 12 |
The home team had most of the possession in the first half.
Đội chủ nhà kiểm soát bóng phần lớn thời gian trong hiệp một. |
Đội chủ nhà kiểm soát bóng phần lớn thời gian trong hiệp một. | |
| 13 |
The team was struggling to retain possession of the ball.
Đội bóng đang chật vật giữ quyền kiểm soát bóng. |
Đội bóng đang chật vật giữ quyền kiểm soát bóng. | |
| 14 |
She was charged with possession.
Cô ấy bị buộc tội tàng trữ trái phép. |
Cô ấy bị buộc tội tàng trữ trái phép. | |
| 15 |
They were charged with unlawful possession of firearms.
Họ bị buộc tội sở hữu súng trái phép. |
Họ bị buộc tội sở hữu súng trái phép. | |
| 16 |
The former colonial possessions are now independent states.
Các thuộc địa cũ hiện nay là những quốc gia độc lập. |
Các thuộc địa cũ hiện nay là những quốc gia độc lập. | |
| 17 |
The country's overseas possessions were gradually lost.
Các lãnh thổ hải ngoại của quốc gia này dần dần bị mất. |
Các lãnh thổ hải ngoại của quốc gia này dần dần bị mất. | |
| 18 |
Prisoners were allowed no personal possessions except letters and photographs.
Tù nhân không được phép có tài sản cá nhân nào ngoài thư từ và ảnh. |
Tù nhân không được phép có tài sản cá nhân nào ngoài thư từ và ảnh. | |
| 19 |
He carried all his worldly possessions in an old suitcase.
Anh ấy mang tất cả tài sản của mình trong một chiếc va-li cũ. |
Anh ấy mang tất cả tài sản của mình trong một chiếc va-li cũ. | |
| 20 |
The sports car was her proudest possession.
Chiếc xe thể thao là tài sản khiến cô ấy tự hào nhất. |
Chiếc xe thể thao là tài sản khiến cô ấy tự hào nhất. | |
| 21 |
The country has overseas possessions.
Đất nước này có các thuộc địa ở hải ngoại. |
Đất nước này có các thuộc địa ở hải ngoại. |