Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

portioned là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ portioned trong tiếng Anh

portioned /ˈpɔːʃənd/
- Tính từ / V-ed : Được chia phần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "portioned"

1 portion
Phiên âm: /ˈpɔːʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần tài sản Ngữ cảnh: Nghĩa gốc

Ví dụ:

Each heir received a portion

Mỗi người thừa kế nhận một phần

2 portioned
Phiên âm: /ˈpɔːʃənd/ Loại từ: Tính từ / V-ed Nghĩa: Được chia phần Ngữ cảnh: Dùng mô tả tài sản

Ví dụ:

The estate was portioned equally

Tài sản được chia đều

3 portionless
Phiên âm: /ˈpɔːʃənləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không của hồi môn Ngữ cảnh: Dùng trong văn cũ/pháp lý

Ví dụ:

A portionless bride

Cô dâu không có của hồi môn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!