portion: Phần; khẩu phần
Portion là danh từ chỉ một phần của tổng thể hoặc lượng thức ăn dành cho một người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
portion
|
Phiên âm: /ˈpɔːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần tài sản | Ngữ cảnh: Nghĩa gốc |
Ví dụ: Each heir received a portion
Mỗi người thừa kế nhận một phần |
Mỗi người thừa kế nhận một phần |
| 2 |
2
portioned
|
Phiên âm: /ˈpɔːʃənd/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Được chia phần | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tài sản |
Ví dụ: The estate was portioned equally
Tài sản được chia đều |
Tài sản được chia đều |
| 3 |
3
portionless
|
Phiên âm: /ˈpɔːʃənləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không của hồi môn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn cũ/pháp lý |
Ví dụ: A portionless bride
Cô dâu không có của hồi môn |
Cô dâu không có của hồi môn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Divide the mixture into individual portions and place them on a baking tray.
Chia hỗn hợp thành từng phần riêng biệt và cho vào khay nướng. |
Chia hỗn hợp thành từng phần riêng biệt và cho vào khay nướng. | |
| 2 |
He ordered a double portion of ham and eggs.
Ông gọi một phần thịt nguội và trứng gấp đôi. |
Ông gọi một phần thịt nguội và trứng gấp đôi. | |
| 3 |
a substantial/significant portion of the population
một phần đáng kể / đáng kể dân số |
một phần đáng kể / đáng kể dân số | |
| 4 |
Only a small portion of the budget is spent on books.
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được chi cho sách. |
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được chi cho sách. | |
| 5 |
The central portion of the bridge collapsed.
Phần trung tâm của cây cầu bị sập. |
Phần trung tâm của cây cầu bị sập. | |
| 6 |
You give this portion of the ticket to the inspector and keep the other.
Bạn đưa phần này của vé cho người kiểm tra và giữ phần kia. |
Bạn đưa phần này của vé cho người kiểm tra và giữ phần kia. | |
| 7 |
She could recite large portions of Shakespeare.
Bà có thể đọc thuộc lòng các phần lớn của Shakespeare. |
Bà có thể đọc thuộc lòng các phần lớn của Shakespeare. | |
| 8 |
a generous portion of meat
một phần thịt phong phú |
một phần thịt phong phú | |
| 9 |
She cut the cake into six small portions.
Cô cắt chiếc bánh thành sáu phần nhỏ. |
Cô cắt chiếc bánh thành sáu phần nhỏ. | |
| 10 |
You should eat several portions of fruit a day.
Bạn nên ăn nhiều phần trái cây mỗi ngày. |
Bạn nên ăn nhiều phần trái cây mỗi ngày. | |
| 11 |
Do you serve children’s portions?
Bạn có phục vụ phần ăn cho trẻ em không? |
Bạn có phục vụ phần ăn cho trẻ em không? | |
| 12 |
This particular type of fish has less than 200 calories per portion.
Loại cá đặc biệt này có ít hơn 200 calo mỗi phần. |
Loại cá đặc biệt này có ít hơn 200 calo mỗi phần. | |
| 13 |
You must accept a portion of the blame for this crisis.
Bạn phải chấp nhận một phần trách nhiệm cho cuộc khủng hoảng này. |
Bạn phải chấp nhận một phần trách nhiệm cho cuộc khủng hoảng này. |