| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
popularity
|
Phiên âm: /ˌpɑːpjəˈlærɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phổ biến; mức độ được yêu thích | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ được nhiều người ưa chuộng |
Ví dụ: The singer gained popularity quickly
Ca sĩ đó nhanh chóng trở nên nổi tiếng |
Ca sĩ đó nhanh chóng trở nên nổi tiếng |
| 2 |
2
popular
|
Phiên âm: /ˈpɑːpjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phổ biến; được yêu thích | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người/vật được nhiều người thích |
Ví dụ: This app is very popular
Ứng dụng này rất phổ biến |
Ứng dụng này rất phổ biến |
| 3 |
3
popularly
|
Phiên âm: /ˈpɑːpjələrli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: It is popularly believed that exercise is healthy
Người ta thường tin rằng tập thể dục tốt cho sức khỏe |
Người ta thường tin rằng tập thể dục tốt cho sức khỏe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||