pitcher: Bình; người ném bóng
Pitcher là danh từ chỉ cái bình để rót chất lỏng; trong bóng chày, chỉ người ném bóng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pitcher
|
Phiên âm: /ˈpɪtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bình đựng; người ném bóng | Ngữ cảnh: Dùng trong gia đình hoặc thể thao (bóng chày) |
Ví dụ: The pitcher threw the ball fast
Người ném bóng ném rất nhanh |
Người ném bóng ném rất nhanh |
| 2 |
2
pitch
|
Phiên âm: /pɪtʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ném; giới thiệu ý tưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao, kinh doanh |
Ví dụ: She pitched a new idea to investors
Cô ấy trình bày ý tưởng mới cho nhà đầu tư |
Cô ấy trình bày ý tưởng mới cho nhà đầu tư |
| 3 |
3
pitching
|
Phiên âm: /ˈpɪtʃɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ném bóng; trình bày | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/kinh doanh |
Ví dụ: Pitching requires skill
Việc ném bóng cần kỹ năng |
Việc ném bóng cần kỹ năng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She brought a pitcher of water to the table.
Cô ấy mang một bình nước ra bàn. |
Cô ấy mang một bình nước ra bàn. | |
| 2 |
Pour the ingredients into a pitcher, add ice, and stir.
Đổ các nguyên liệu vào bình, thêm đá và khuấy đều. |
Đổ các nguyên liệu vào bình, thêm đá và khuấy đều. | |
| 3 |
Left-handed hitters usually prefer facing right-handed pitchers.
Các tay đánh thuận tay trái thường thích đối đầu với các tay ném thuận tay phải. |
Các tay đánh thuận tay trái thường thích đối đầu với các tay ném thuận tay phải. | |
| 4 |
The pitcher threw a hard fastball.
Tay ném đã ném một cú bóng nhanh rất mạnh. |
Tay ném đã ném một cú bóng nhanh rất mạnh. | |
| 5 |
He is the Houston Astros' star pitcher.
Anh ấy là tay ném ngôi sao của đội Houston Astros. |
Anh ấy là tay ném ngôi sao của đội Houston Astros. |