pitch: Cường độ âm thanh, sân (thể thao)
Pitch có thể là cường độ của âm thanh hoặc một sân chơi thể thao, đặc biệt là sân bóng đá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pitcher
|
Phiên âm: /ˈpɪtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bình đựng; người ném bóng | Ngữ cảnh: Dùng trong gia đình hoặc thể thao (bóng chày) |
Ví dụ: The pitcher threw the ball fast
Người ném bóng ném rất nhanh |
Người ném bóng ném rất nhanh |
| 2 |
2
pitch
|
Phiên âm: /pɪtʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ném; giới thiệu ý tưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao, kinh doanh |
Ví dụ: She pitched a new idea to investors
Cô ấy trình bày ý tưởng mới cho nhà đầu tư |
Cô ấy trình bày ý tưởng mới cho nhà đầu tư |
| 3 |
3
pitching
|
Phiên âm: /ˈpɪtʃɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ném bóng; trình bày | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/kinh doanh |
Ví dụ: Pitching requires skill
Việc ném bóng cần kỹ năng |
Việc ném bóng cần kỹ năng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The match will be played on a football pitch.
Trận đấu sẽ được chơi trên sân bóng đá. |
Trận đấu sẽ được chơi trên sân bóng đá. | |
| 2 |
The school has a rugby pitch behind the gym.
Trường có một sân bóng bầu dục phía sau phòng thể dục. |
Trường có một sân bóng bầu dục phía sau phòng thể dục. | |
| 3 |
The team trains on an artificial pitch.
Đội tập luyện trên sân cỏ nhân tạo. |
Đội tập luyện trên sân cỏ nhân tạo. | |
| 4 |
After the game, fans invaded the pitch.
Sau trận đấu, người hâm mộ tràn xuống sân. |
Sau trận đấu, người hâm mộ tràn xuống sân. | |
| 5 |
A basic sense of rhythm and pitch is essential in a music teacher.
Cảm nhận cơ bản về nhịp điệu và cao độ là điều thiết yếu đối với một giáo viên âm nhạc. |
Cảm nhận cơ bản về nhịp điệu và cao độ là điều thiết yếu đối với một giáo viên âm nhạc. | |
| 6 |
The office reached a frenetic pitch of activity before the deadline.
Văn phòng đạt đến mức hoạt động cuồng nhiệt trước hạn chót. |
Văn phòng đạt đến mức hoạt động cuồng nhiệt trước hạn chót. | |
| 7 |
Speculation has reached such a pitch that a decision will have to be made immediately.
Sự đồn đoán đã lên đến mức buộc phải đưa ra quyết định ngay lập tức. |
Sự đồn đoán đã lên đến mức buộc phải đưa ra quyết định ngay lập tức. | |
| 8 |
The crowd reached a high pitch of excitement.
Đám đông đạt đến mức phấn khích cao độ. |
Đám đông đạt đến mức phấn khích cao độ. | |
| 9 |
He gave an aggressive sales pitch to the investors.
Anh ấy đưa ra một bài chào hàng mạnh mẽ trước các nhà đầu tư. |
Anh ấy đưa ra một bài chào hàng mạnh mẽ trước các nhà đầu tư. | |
| 10 |
The candidate’s campaign pitch focused on jobs and healthcare.
Thông điệp vận động tranh cử của ứng viên tập trung vào việc làm và chăm sóc sức khỏe. |
Thông điệp vận động tranh cử của ứng viên tập trung vào việc làm và chăm sóc sức khỏe. | |
| 11 |
Each company was given ten minutes to make its pitch.
Mỗi công ty được cho mười phút để trình bày đề xuất của mình. |
Mỗi công ty được cho mười phút để trình bày đề xuất của mình. | |
| 12 |
The pitch of the roof is 45 degrees.
Độ dốc của mái nhà là 45 độ. |
Độ dốc của mái nhà là 45 độ. | |
| 13 |
He made a pitch to black voters in Alabama.
Ông ấy đưa ra lời kêu gọi tới các cử tri da đen ở Alabama. |
Ông ấy đưa ra lời kêu gọi tới các cử tri da đen ở Alabama. | |
| 14 |
He was the best player on the pitch today.
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất trên sân hôm nay. |
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất trên sân hôm nay. | |
| 15 |
Negotiations about his transfer are continuing off the pitch.
Các cuộc đàm phán về việc chuyển nhượng của anh ấy vẫn đang tiếp diễn bên ngoài sân cỏ. |
Các cuộc đàm phán về việc chuyển nhượng của anh ấy vẫn đang tiếp diễn bên ngoài sân cỏ. | |
| 16 |
The pitch was invaded by angry fans.
Sân bóng bị những người hâm mộ giận dữ tràn vào. |
Sân bóng bị những người hâm mộ giận dữ tràn vào. | |
| 17 |
The game ended in chaos with fans invading the pitch.
Trận đấu kết thúc trong hỗn loạn khi người hâm mộ tràn xuống sân. |
Trận đấu kết thúc trong hỗn loạn khi người hâm mộ tràn xuống sân. | |
| 18 |
The pitch of the drum can be raised by tightening the skin.
Cao độ của trống có thể được nâng lên bằng cách siết căng mặt trống. |
Cao độ của trống có thể được nâng lên bằng cách siết căng mặt trống. | |
| 19 |
Her voice fell in pitch as she grew older.
Giọng cô ấy trầm xuống khi cô ấy lớn tuổi hơn. |
Giọng cô ấy trầm xuống khi cô ấy lớn tuổi hơn. | |
| 20 |
The instrument is not tuned to the correct pitch.
Nhạc cụ này chưa được chỉnh đúng cao độ. |
Nhạc cụ này chưa được chỉnh đúng cao độ. | |
| 21 |
Farley was about to make a pitch to a big client.
Farley sắp trình bày đề xuất với một khách hàng lớn. |
Farley sắp trình bày đề xuất với một khách hàng lớn. | |
| 22 |
His pitch to the business community was based on common sense.
Lời kêu gọi của ông ấy tới cộng đồng doanh nghiệp dựa trên lẽ thường. |
Lời kêu gọi của ông ấy tới cộng đồng doanh nghiệp dựa trên lẽ thường. | |
| 23 |
Marcelo will be making his pitch to a small number of potential clients.
Marcelo sẽ trình bày đề xuất của mình với một nhóm nhỏ khách hàng tiềm năng. |
Marcelo sẽ trình bày đề xuất của mình với một nhóm nhỏ khách hàng tiềm năng. | |
| 24 |
The executives listened open-mouthed as she seamlessly delivered a pitch for their business.
Các giám đốc lắng nghe há hốc miệng khi cô ấy trình bày trôi chảy đề xuất cho doanh nghiệp của họ. |
Các giám đốc lắng nghe há hốc miệng khi cô ấy trình bày trôi chảy đề xuất cho doanh nghiệp của họ. | |
| 25 |
The advertising executives delivered a strong pitch.
Các giám đốc quảng cáo đã đưa ra một bài chào hàng thuyết phục. |
Các giám đốc quảng cáo đã đưa ra một bài chào hàng thuyết phục. | |
| 26 |
She threw the ball, and he caught it.
Cô ấy ném quả bóng, và anh ấy bắt được. |
Cô ấy ném quả bóng, và anh ấy bắt được. | |
| 27 |
She tossed her jacket onto the bed.
Cô ấy ném chiếc áo khoác lên giường. |
Cô ấy ném chiếc áo khoác lên giường. | |
| 28 |
Rioters hurled a brick through the car’s windscreen.
Những kẻ gây rối ném một viên gạch xuyên qua kính chắn gió của xe. |
Những kẻ gây rối ném một viên gạch xuyên qua kính chắn gió của xe. | |
| 29 |
She flung the letter down onto the table.
Cô ấy ném mạnh lá thư xuống bàn. |
Cô ấy ném mạnh lá thư xuống bàn. | |
| 30 |
I chucked him the keys.
Tôi ném chìa khóa cho anh ấy. |
Tôi ném chìa khóa cho anh ấy. | |
| 31 |
They were lobbing stones over the wall.
Họ đang ném đá qua tường. |
Họ đang ném đá qua tường. |