Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pick up là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pick up trong tiếng Anh

pick up /pɪk ʌp/
- adjective : đón

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pick up: Nhặt, đón, học nhanh

Pick up có nhiều nghĩa: nhặt cái gì, đón ai, hoặc học nhanh điều gì.

  • Can you pick up that book for me? (Bạn có thể nhặt cuốn sách đó giúp tôi không?)
  • I will pick you up at the airport. (Tôi sẽ đón bạn ở sân bay.)
  • She picked up Spanish while living in Madrid. (Cô ấy học được tiếng Tây Ban Nha khi sống ở Madrid.)

Bảng biến thể từ "pick up"

1 pickup
Phiên âm: /ˈpɪkʌp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đón; xe bán tải Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đón hoặc loại xe

Ví dụ:

The pickup is at 5 pm

Việc đón diễn ra lúc 5 giờ chiều

2 pick up
Phiên âm: /pɪk ʌp/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Nhặt lên; đón Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

I’ll pick you up at the station

Tôi sẽ đón bạn ở nhà ga

3 picked up
Phiên âm: /pɪkt ʌp/ Loại từ: Cụm động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã nhặt/đón Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

He picked up the phone

Anh ấy nhấc máy

Danh sách câu ví dụ:

He picked the pan up carefully by the handle.

Anh ấy cẩn thận nhấc cái chảo lên bằng tay cầm.

Ôn tập Lưu sổ

I hurriedly picked up the receiver.

Tôi vội vàng nhấc ống nghe lên.

Ôn tập Lưu sổ

I idly picked up a magazine and flicked through it.

Tôi tiện tay nhặt một cuốn tạp chí lên và lật qua.

Ôn tập Lưu sổ

Rather gingerly, George picked up the tiny bundle.

George khá thận trọng nhặt gói nhỏ xíu lên.

Ôn tập Lưu sổ

She gently picked up a plate and examined it.

Cô ấy nhẹ nhàng nhấc một cái đĩa lên và xem xét nó.

Ôn tập Lưu sổ

She stooped down to pick up a stone.

Cô ấy cúi xuống nhặt một hòn đá.

Ôn tập Lưu sổ

She stooped to pick the book up off the floor.

Cô ấy cúi xuống nhặt cuốn sách từ sàn nhà lên.

Ôn tập Lưu sổ