pick up: Nhặt, đón, học nhanh
Pick up có nhiều nghĩa: nhặt cái gì, đón ai, hoặc học nhanh điều gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pickup
|
Phiên âm: /ˈpɪkʌp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đón; xe bán tải | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đón hoặc loại xe |
Ví dụ: The pickup is at 5 pm
Việc đón diễn ra lúc 5 giờ chiều |
Việc đón diễn ra lúc 5 giờ chiều |
| 2 |
2
pick up
|
Phiên âm: /pɪk ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Nhặt lên; đón | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: I’ll pick you up at the station
Tôi sẽ đón bạn ở nhà ga |
Tôi sẽ đón bạn ở nhà ga |
| 3 |
3
picked up
|
Phiên âm: /pɪkt ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã nhặt/đón | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He picked up the phone
Anh ấy nhấc máy |
Anh ấy nhấc máy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He picked the pan up carefully by the handle.
Anh ấy cẩn thận nhấc cái chảo lên bằng tay cầm. |
Anh ấy cẩn thận nhấc cái chảo lên bằng tay cầm. | |
| 2 |
I hurriedly picked up the receiver.
Tôi vội vàng nhấc ống nghe lên. |
Tôi vội vàng nhấc ống nghe lên. | |
| 3 |
I idly picked up a magazine and flicked through it.
Tôi tiện tay nhặt một cuốn tạp chí lên và lật qua. |
Tôi tiện tay nhặt một cuốn tạp chí lên và lật qua. | |
| 4 |
Rather gingerly, George picked up the tiny bundle.
George khá thận trọng nhặt gói nhỏ xíu lên. |
George khá thận trọng nhặt gói nhỏ xíu lên. | |
| 5 |
She gently picked up a plate and examined it.
Cô ấy nhẹ nhàng nhấc một cái đĩa lên và xem xét nó. |
Cô ấy nhẹ nhàng nhấc một cái đĩa lên và xem xét nó. | |
| 6 |
She stooped down to pick up a stone.
Cô ấy cúi xuống nhặt một hòn đá. |
Cô ấy cúi xuống nhặt một hòn đá. | |
| 7 |
She stooped to pick the book up off the floor.
Cô ấy cúi xuống nhặt cuốn sách từ sàn nhà lên. |
Cô ấy cúi xuống nhặt cuốn sách từ sàn nhà lên. |