Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

phone booth là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ phone booth trong tiếng Anh

phone booth /foʊn buːθ/
- Danh từ : Buồng điện thoại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "phone booth"

1 booth
Phiên âm: /buːθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gian hàng; buồng; quầy Ngữ cảnh: Dùng trong hội chợ, nhà hàng, bầu cử

Ví dụ:

We visited a food booth at the festival

Chúng tôi ghé một gian hàng đồ ăn tại lễ hội

2 phone booth
Phiên âm: /foʊn buːθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buồng điện thoại Ngữ cảnh: Buồng công cộng để gọi điện

Ví dụ:

He used a phone booth to make a call

Anh ấy dùng buồng điện thoại để gọi

3 voting booth
Phiên âm: /ˈvoʊtɪŋ buːθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buồng bỏ phiếu Ngữ cảnh: Không gian riêng khi bầu cử

Ví dụ:

She entered the voting booth

Cô ấy bước vào buồng bỏ phiếu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!