| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
philosophy
|
Phiên âm: /fəˈlɑːsəfi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Triết học | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngành học hoặc hệ tư tưởng |
Ví dụ: She studies philosophy at university
Cô ấy học triết học ở đại học |
Cô ấy học triết học ở đại học |
| 2 |
2
philosopher
|
Phiên âm: /fəˈlɑːsəfər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà triết học | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nghiên cứu triết học |
Ví dụ: Plato was a famous philosopher
Plato là một nhà triết học nổi tiếng |
Plato là một nhà triết học nổi tiếng |
| 3 |
3
philosophical
|
Phiên âm: /ˌfɪləˈsɑːfɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc triết học; mang tính triết lý | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật hoặc khi nói theo chiều sâu tư duy |
Ví dụ: He asked a philosophical question
Anh ấy đặt ra một câu hỏi mang tính triết lý |
Anh ấy đặt ra một câu hỏi mang tính triết lý |
| 4 |
4
philosophically
|
Phiên âm: /ˌfɪləˈsɑːfɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt triết học | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The issue was examined philosophically
Vấn đề được xem xét dưới góc độ triết học |
Vấn đề được xem xét dưới góc độ triết học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||