phenomenon: Hiện tượng
Phenomenon là danh từ chỉ sự kiện, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội đặc biệt và đáng chú ý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
phenomenon
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiện tượng | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, xã hội |
Ví dụ: Climate change is a global phenomenon
Biến đổi khí hậu là hiện tượng toàn cầu |
Biến đổi khí hậu là hiện tượng toàn cầu |
| 2 |
2
phenomena
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnə/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các hiện tượng | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều |
Ví dụ: Natural phenomena are studied in science
Các hiện tượng tự nhiên được nghiên cứu trong khoa học |
Các hiện tượng tự nhiên được nghiên cứu trong khoa học |
| 3 |
3
phenomenal
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phi thường | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ lớn |
Ví dụ: She achieved phenomenal success
Cô ấy đạt được thành công phi thường |
Cô ấy đạt được thành công phi thường |
| 4 |
4
phenomenally
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách phi thường | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
Ví dụ: The product sold phenomenally well
Sản phẩm bán chạy một cách phi thường |
Sản phẩm bán chạy một cách phi thường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the global phenomenon of climate change
hiện tượng toàn cầu của biến đổi khí hậu |
hiện tượng toàn cầu của biến đổi khí hậu | |
| 2 |
Globalization is a phenomenon of the 21st century.
Toàn cầu hóa là một hiện tượng của thế kỷ 21. |
Toàn cầu hóa là một hiện tượng của thế kỷ 21. | |
| 3 |
Early retirement is a relatively new phenomenon in Britain.
Nghỉ hưu sớm là một hiện tượng tương đối mới ở Anh. |
Nghỉ hưu sớm là một hiện tượng tương đối mới ở Anh. | |
| 4 |
We were hoping science could somehow explain this strange phenomenon.
Chúng tôi hy vọng khoa học bằng cách nào đó có thể giải thích hiện tượng kỳ lạ này. |
Chúng tôi hy vọng khoa học bằng cách nào đó có thể giải thích hiện tượng kỳ lạ này. | |
| 5 |
This young pianist is a phenomenon.
Nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi này là một hiện tượng. |
Nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi này là một hiện tượng. | |
| 6 |
The movie has become a bona fide cult phenomenon.
Bộ phim đã trở thành một hiện tượng sùng bái chân chính. |
Bộ phim đã trở thành một hiện tượng sùng bái chân chính. | |
| 7 |
How does one explain this incredible phenomenon?
Làm thế nào để giải thích hiện tượng đáng kinh ngạc này? |
Làm thế nào để giải thích hiện tượng đáng kinh ngạc này? | |
| 8 |
I observed a similar phenomenon in Bolivia.
Tôi quan sát thấy một hiện tượng tương tự ở Bolivia. |
Tôi quan sát thấy một hiện tượng tương tự ở Bolivia. | |
| 9 |
The phenomenon occurs during early foetal development.
Hiện tượng xảy ra trong giai đoạn phát triển ban đầu của bào thai. |
Hiện tượng xảy ra trong giai đoạn phát triển ban đầu của bào thai. | |
| 10 |
The phenomenon occurs in the early stages of pregnancy.
Hiện tượng xảy ra trong giai đoạn đầu của thai kỳ. |
Hiện tượng xảy ra trong giai đoạn đầu của thai kỳ. | |
| 11 |
The unfolding energy crisis is very much a global phenomenon.
Cuộc khủng hoảng năng lượng đang diễn ra là một hiện tượng toàn cầu. |
Cuộc khủng hoảng năng lượng đang diễn ra là một hiện tượng toàn cầu. | |
| 12 |
the growing phenomenon of air rage
hiện tượng không khí thịnh nộ ngày càng tăng |
hiện tượng không khí thịnh nộ ngày càng tăng | |
| 13 |
They claimed the depletion of the ozone layer was primarily a natural phenomenon.
Họ tuyên bố sự suy giảm của tầng ôzôn chủ yếu là một hiện tượng tự nhiên. |
Họ tuyên bố sự suy giảm của tầng ôzôn chủ yếu là một hiện tượng tự nhiên. | |
| 14 |
This kind of crime is a phenomenon of the modern age.
Loại tội phạm này là một hiện tượng của thời đại hiện đại. |
Loại tội phạm này là một hiện tượng của thời đại hiện đại. | |
| 15 |
The Grand National, with bets worth more than £8m, is a racing phenomenon.
Grand National, với số tiền cược trị giá hơn 8 triệu bảng, là một hiện tượng đua xe. |
Grand National, với số tiền cược trị giá hơn 8 triệu bảng, là một hiện tượng đua xe. | |
| 16 |
Harry Potter was the greatest book publishing phenomenon ever.
Harry Potter là hiện tượng xuất bản sách vĩ đại nhất từ trước đến nay. |
Harry Potter là hiện tượng xuất bản sách vĩ đại nhất từ trước đến nay. | |
| 17 |
How does one explain this incredible phenomenon?
Làm thế nào để giải thích hiện tượng đáng kinh ngạc này? |
Làm thế nào để giải thích hiện tượng đáng kinh ngạc này? | |
| 18 |
I observed a similar phenomenon in Bolivia.
Tôi quan sát thấy một hiện tượng tương tự ở Bolivia. |
Tôi quan sát thấy một hiện tượng tương tự ở Bolivia. | |
| 19 |
She proved scientifically that such phenomena exist.
Cô ấy đã chứng minh một cách khoa học rằng những hiện tượng như vậy tồn tại. |
Cô ấy đã chứng minh một cách khoa học rằng những hiện tượng như vậy tồn tại. | |
| 20 |
amazing natural phenomena
hiện tượng thiên nhiên kỳ thú |
hiện tượng thiên nhiên kỳ thú | |
| 21 |
The research sets out to explain certain social phenomena in modern urban areas.
Đề tài nghiên cứu nhằm giải thích một số hiện tượng xã hội ở các khu vực đô thị hiện đại. |
Đề tài nghiên cứu nhằm giải thích một số hiện tượng xã hội ở các khu vực đô thị hiện đại. |