Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

phenomena là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ phenomena trong tiếng Anh

phenomena /fəˈnɑːmɪnə/
- Danh từ (số nhiều) : Các hiện tượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "phenomena"

1 phenomenon
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hiện tượng Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, xã hội

Ví dụ:

Climate change is a global phenomenon

Biến đổi khí hậu là hiện tượng toàn cầu

2 phenomena
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnə/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các hiện tượng Ngữ cảnh: Dạng số nhiều

Ví dụ:

Natural phenomena are studied in science

Các hiện tượng tự nhiên được nghiên cứu trong khoa học

3 phenomenal
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phi thường Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ lớn

Ví dụ:

She achieved phenomenal success

Cô ấy đạt được thành công phi thường

4 phenomenally
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách phi thường Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh

Ví dụ:

The product sold phenomenally well

Sản phẩm bán chạy một cách phi thường

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!