| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
phenomenon
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiện tượng | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, xã hội |
Ví dụ: Climate change is a global phenomenon
Biến đổi khí hậu là hiện tượng toàn cầu |
Biến đổi khí hậu là hiện tượng toàn cầu |
| 2 |
2
phenomena
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnə/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các hiện tượng | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều |
Ví dụ: Natural phenomena are studied in science
Các hiện tượng tự nhiên được nghiên cứu trong khoa học |
Các hiện tượng tự nhiên được nghiên cứu trong khoa học |
| 3 |
3
phenomenal
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phi thường | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ lớn |
Ví dụ: She achieved phenomenal success
Cô ấy đạt được thành công phi thường |
Cô ấy đạt được thành công phi thường |
| 4 |
4
phenomenally
|
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách phi thường | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
Ví dụ: The product sold phenomenally well
Sản phẩm bán chạy một cách phi thường |
Sản phẩm bán chạy một cách phi thường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||